Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
得宜
dé yí

đúng đắn; thích hợp; phù hợp

Cụm từ
得失
dé shī

được và mất; thành công và thất bại; công và tội

Cụm từ
得天独厚
dé tiān dú hòu

được trời phú (thành ngữ); hưởng lợi thế đặc biệt; được thiên nhiên ưu đãi

Thành ngữ
得名
dé míng

được đặt tên; được đặt tên (theo cái gì đó)

Cụm từ
得可以
de kě yǐ

(khẩu ngữ) (hậu tố động từ trạng thái) rất; vô cùng

Khẩu ngữ
得势
dé shì

giành được quyền lực; có được quyền uy; trở nên thống trị

Cụm từ
得胜
dé shèng

chiến thắng đối thủ

Cụm từ
得力
dé lì

có tài; có năng lực; giỏi; hiệu quả

Cụm từ
得到
dé dào

được; đạt được; nhận được

Cụm từ
得利
dé lì

được lợi (từ gì đó)

Cụm từ
得分
dé fēn

ghi điểm

Cụm từ
得出
dé chū

đạt được (kết quả); đi đến (kết luận)

Cụm từ
得克萨斯州
Dé kè sà sī zhōu

Bang Texas, Mỹ

Cụm từ
得克萨斯
Dé kè sà sī

Bang Texas, Mỹ

Cụm từ
得便宜卖乖
dé pián yi mài guāi

đã được lợi từ gì đó nhưng giả vờ không; phàn nàn dù thực ra đã được lợi

Cụm từ
得便
dé biàn

khi nào tiện; khi nào có thời gian

Cụm từ
得来速
dé lái sù

drive-thru (từ mượn)

Cụm từ
得以
dé yǐ

có thể; để ai đó có thể; giúp cho; để; cuối cùng có thể; với điều gì đó trong tầm mắt

Cụm từ
得令
dé lìng

tuân lệnh; rõ!; vâng ạ!

Cụm từ
得了
dé liǎo

(nhấn mạnh, trong câu hỏi tu từ) có thể

Cụm từ
得了
dé le

được rồi!; đủ rồi!

Cụm từ
得主
dé zhǔ

người nhận (giải thưởng); người thắng (trong cuộc thi)

Cụm từ
得中
dé zhòng

(như trong kỳ thi đình) trở thành người trúng tuyển; rút được vé trúng thưởng (trong xổ số)

Cụm từ
得不到
dé bù dào

không thể nhận được; không thể đạt được

Cụm từ
得不偿失
dé bù cháng shī

được không bù mất (thành ngữ)

Thành ngữ
děi

phải; cần phải; nên; cần

Từ vựng
de

trợ từ kết cấu: dùng sau động từ (hoặc tính từ làm động từ chính), liên kết với cụm sau chỉ kết quả, mức độ, khả năng, v.v

Từ vựng
cóng

biến thể cũ của 從|从[cong2]

Từ vựng
徒裼
tú xī

chân đất và cởi trần

Cụm từ
徒自惊扰
tú zì jīng rǎo

(thành ngữ) hoảng hốt không vì lý do chính đáng

Thành ngữ