Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
đúng đắn; thích hợp; phù hợp
được và mất; thành công và thất bại; công và tội
được trời phú (thành ngữ); hưởng lợi thế đặc biệt; được thiên nhiên ưu đãi
được đặt tên; được đặt tên (theo cái gì đó)
(khẩu ngữ) (hậu tố động từ trạng thái) rất; vô cùng
giành được quyền lực; có được quyền uy; trở nên thống trị
chiến thắng đối thủ
có tài; có năng lực; giỏi; hiệu quả
được; đạt được; nhận được
được lợi (từ gì đó)
ghi điểm
đạt được (kết quả); đi đến (kết luận)
Bang Texas, Mỹ
Bang Texas, Mỹ
đã được lợi từ gì đó nhưng giả vờ không; phàn nàn dù thực ra đã được lợi
khi nào tiện; khi nào có thời gian
drive-thru (từ mượn)
có thể; để ai đó có thể; giúp cho; để; cuối cùng có thể; với điều gì đó trong tầm mắt
tuân lệnh; rõ!; vâng ạ!
(nhấn mạnh, trong câu hỏi tu từ) có thể
được rồi!; đủ rồi!
người nhận (giải thưởng); người thắng (trong cuộc thi)
(như trong kỳ thi đình) trở thành người trúng tuyển; rút được vé trúng thưởng (trong xổ số)
không thể nhận được; không thể đạt được
được không bù mất (thành ngữ)
phải; cần phải; nên; cần
trợ từ kết cấu: dùng sau động từ (hoặc tính từ làm động từ chính), liên kết với cụm sau chỉ kết quả, mức độ, khả năng, v.v
biến thể cũ của 從|从[cong2]
chân đất và cởi trần
(thành ngữ) hoảng hốt không vì lý do chính đáng