Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
得知
dé zhī

tìm ra; biết được

Cụm từ
得益于
dé yì yú

được lợi từ; nhờ vào

Cụm từ
得益
dé yì

thu được lợi ích

Cụm từ
得病
dé bìng

bị ốm; mắc bệnh

Cụm từ
得当
dé dàng

thích hợp; phù hợp

Cụm từ
得瑟
dè se

(phương ngữ) tự mãn; đắc ý; khoe khoang

Cụm từ
得奖
dé jiǎng

đoạt giải

Cụm từ
得尔塔
děi ěr tǎ

delta (chữ cái Hy Lạp Δδ)

Cụm từ
得无
dé wú

(văn học) chẳng phải là...?

Cụm từ
得法
dé fǎ

(làm việc gì) đúng cách; phù hợp; đúng đắn

Cụm từ
得气
dé qì

"đắc khí", cảm giác tê điện, tê, nhức v.v. tại kinh mạch nơi châm cứu được châm kim

Cụm từ
得标
dé biāo

thắng thầu; thắng cúp trong cuộc thi; (nói đùa) bị nhiễm bệnh lây qua đường tình dục

Cụm từ
得荣县
Dé róng xiàn

huyện Dêrong (tiếng Tạng: sde rong rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)

Cụm từ
得荣
Dé róng

huyện Dêrong (tiếng Tạng: sde rong rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Garze 甘孜藏族自治州|甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây…

Cụm từ
得梅因
Dé Méi yīn

Des Moines, thủ phủ của Iowa

Cụm từ
得文
Dé wén

Devon (hạt ở tây nam nước Anh)

Cụm từ
得数
dé shù

(toán) đáp số; giải pháp

Cụm từ
得救
dé jiù

được cứu

Cụm từ
得手
dé shǒu

thuận lợi; thành công

Cụm từ
得所应得
dé suǒ yīng dé

nhận được điều mà mình xứng đáng

Cụm từ
得意门生
dé yì mén shēng

học trò yêu thích

Cụm từ
得意洋洋
dé yì yáng yáng

hài lòng vui vẻ; tự hào vô cùng; một cách tự hào; vẻ tự mãn

Cụm từ
得意扬扬
dé yì yáng yáng

biến thể của 得意洋洋[de2 yi4 yang2 yang2]

Cụm từ
得意忘形
dé yì wàng xíng

vui mừng đến mức quên mất bản thân; mất kiểm soát vì quá vui sướng

Cụm từ
得意
dé yì

tự hào; tự mãn; hài lòng với bản thân

Cụm từ
得悉
dé xī

biết về; được thông báo

Cụm từ
得心应手
dé xīn yìng shǒu

nghĩa đen: lòng muốn tay làm được (thành ngữ) làm việc thành thạo; hoàn toàn thoải mái; tiến triển thuận lợi và dễ dàng

Thành ngữ
得很
de hěn

(sau tính từ) rất

Cụm từ
得寸进尺
dé cùn jìn chǐ

nghĩa đen: được tấc muốn thước (thành ngữ); nghĩa bóng: không hài lòng với lợi nhỏ; cho hắn một tấc, sẽ muốn một thước

Thành ngữ
得宠
dé chǒng

được sủng ái; được ưu ái

Cụm từ