Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
máy tính điện tử
nhạc dance điện tử
mạng lưới điện tử
đèn điện tử (điện tử); ống chân không
trò chơi điện tử (như một môn thể thao); thể thao điện tử (viết tắt thành 電競|电竞[dian4 jing4])
không gian mạng
(ô tô) chương trình cân bằng điện tử (ESP)
Đại học Khoa học và Công nghệ Điện tử Trung Quốc
mắt điện tử
ổ flash USB; ổ đĩa USB
"trung tâm rác thải điện tử", nơi tái chế thiết bị điện và điện tử cũ
đàn phím điện tử (nhạc)
máy dò radar (tiếng lóng)
phiên bản điện tử; phiên bản kỹ thuật số
thuốc lá điện tử; thuốc lá vape
ngành công nghiệp điện tử
chùm electron
sách điện tử; sách số; máy đọc sách điện tử
tài liệu điện tử
trao đổi dữ liệu điện tử
thiết bị tổ chức điện tử; PDA
kỹ thuật điện tử
ngành công nghiệp điện tử
số lớp electron (hóa học)
lớp electron (trong nguyên tử)
khoa điện tử
điện tử học
thiết bị điện tử
thương mại điện tử
thương mại điện tử (tin học)