Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 266/1680

蹭饭cèng fàn

(thông tục) ăn trực bữa cơm

Cụm từ
蹭车cèng chē

(thông tục) đi nhờ xe người khác để tiết kiệm tiền; đi tàu hoặc xe buýt mà không mua vé (trốn vé)

Cụm từ
蹭蹬cèng dèng

gặp xui xẻo; chết tiệt!

Cụm từ
蹭课cèng kè

(thông tục) dự thính một lớp học

Cụm từ
蹭网cèng wǎng

(thông tục) dùng kết nối Internet của người khác (có hoặc không có sự cho phép)

Cụm từ
蹭热度cèng rè dù

(khẩu ngữ) (thường mang nghĩa xấu) ăn theo độ nổi tiếng (của ai đó); tận dụng sự nổi tiếng (của ai đó) để thu hút sự chú ý về mình

Khẩu ngữ
蹭吃蹭喝cèng chī cèng hē

ăn uống chực chờ

Cụm từ
蹭吃cèng chī

ăn chực để có đồ ăn

Cụm từ
cèng

cọ xát; đi chậm; (khẩu ngữ) ăn chực

Khẩu ngữ
蹬鼻子上脸dēng bí zi shàng liǎn

nghĩa đen: trèo lên khắp người ai đó; nghĩa bóng: lợi dụng điểm yếu của ai đó

Cụm từ
蹬腿dēng tuǐ

đạp chân; bài tập đạp chân; (khẩu ngữ) qua đời

Khẩu ngữ
蹬脚dēng jiǎo

dậm chân; đá

Cụm từ
蹬子dēng zi

bàn đạp

Cụm từ
dēng

đạp; giẫm; mang (giày, quần v.v.); (lóng) bỏ rơi (ai); cách phát âm ở Đài Loan [deng4]

Từ vựng
tuí

vấp; ngã

Từ vựng
蹩脚bié jiǎo

kém chất lượng; tồi tệ; tệ hại; khập khiễng

Cụm từ
bié

khập khiễng; bong gân (mắt cá chân hoặc cổ tay); di chuyển cẩn thận, như thể tránh nguy hiểm; chạy vội

Từ vựng
蹧蹋zāo tà

biến thể của 糟蹋[zao1 ta4]

Cụm từ
蹧塌zāo tà

biến thể của 糟蹋[zao1 ta4]

Cụm từ
zāo

xem 蹧蹋[zao1 ta4]

Từ vựng
蹦高儿bèng gāo r

biến thể er hoá của 蹦高[beng4 gao1]

Cụm từ
蹦高bèng gāo

nhảy lên

Cụm từ
蹦达bèng da

biến thể của 蹦躂|蹦跶[beng4 da5]

Cụm từ
蹦迪bèng dí

nhảy disco; nhảy ở sàn disco

Cụm từ
蹦跶bèng da

(khẩu ngữ) nhảy nhót; hoạt bát; sôi nổi; (khẩu ngữ) (ví) vùng vẫy (trước khi gục ngã); còn sống khoẻ mạnh (đặc biệt là cuối đời)

Khẩu ngữ
蹦蹦跳跳bèng bèng tiào tiào

nhún nhảy và hoạt bát

Cụm từ
蹦蹦儿车bèng bèng r chē

xe ba bánh máy (từ tượng thanh xe bành bạch)

Cụm từ
蹦跳bèng tiào

nhảy lò cò; nhảy

Cụm từ
蹦极bèng jí

nhảy bungee (từ mượn)

Cụm từ
蹦床bèng chuáng

tấm bạt lò xo

Cụm từ
蹦出来bèng chū lai

xuất hiện bất ngờ; bật ra; nổi lên đột ngột

Cụm từ
蹦儿bèng r

biến thể er hoá của 蹦[beng4]

Cụm từ
bèng

nhảy; nảy; bật

Từ vựng
踪迹zōng jì

dấu chân; vết đường; vết chân; dấu vết; vết tích

Cụm từ
踪影zōng yǐng

dấu vết; vết tích; sự hiện diện

Cụm từ
zōng

(hình thức kết hợp) dấu chân; dấu vết; vết tích

Từ vựng
蹒跚不前pán shān bù qián

chùn bước; trì hoãn

Cụm từ
蹒跚pán shān

đi loạng choạng; lảo đảo; chúi nhủi; khập khiễng; chập chững

Cụm từ
pán

dùng trong 蹣跚|蹒跚[pan2 shan1]; cách phát âm ở Đài Loan [man2]

Từ vựng

móng guốc

Từ vựng
qiàng

xem 踉蹡[liang4 qiang4]

Từ vựng
zhí

xương bàn chân; (văn học) lòng bàn chân; (văn học) đạp lên

Từ vựng

biến thể của 跡|迹[ji4]

Từ vựng

dép lê

Từ vựng
suō

đi cẩn thận

Từ vựng
蹚浑水tāng hún shuǐ

biến thể của 趟渾水|趟浑水[tang1 hun2 shui3]

Cụm từ
tāng

lội; dẫm đạp

Từ vựng
蹙眉cù méi

cau mày

Cụm từ

nhăn (mày); nhăn nheo (mày); do dự; phiền muộn

Từ vựng

dọn đường khi hoàng đế tuần du

Từ vựng
zàn

chạy vội; biến thể của 暫|暂[zan4]

Từ vựng
liù

đi dạo; dắt ngựa đi dạo

Từ vựng

đi với bước ngắn

Từ vựng

biến thể của 蹄[ti2]

Từ vựng
diān

ngã chúi về phía trước (biến thể của 顛|颠[dian1])

Từ vựng
跄踉qiàng liàng

xem 踉蹌|踉跄[liang4 qiang4]

Cụm từ
qiàng

loạng choạng; lảo đảo

Từ vựng

dẫm lên

Từ vựng
蹊跷qī qiāo

kỳ lạ; kỳ quặc; đáng ngờ; có gì đó không ổn

Cụm từ
蹊径xī jìng

đường mòn; (nghĩa bóng) cách thức

Cụm từ

(văn học) con đường nhỏ

Từ vựng

dùng trong 蹊蹺|蹊跷[qi1 qiao1]; cách phát âm ở Đài Loan: [xi1]

Từ vựng
蹉跎cuō tuó

(văn học) trôi qua; (vẻ ngoài, v.v.) tàn phai; (thời gian) trôi qua; lãng phí (thời gian, cơ hội); lần lữa

Cụm từ
cuō

sai lầm; trượt; bỏ lỡ; sai sót

Từ vựng
蹈常袭故dǎo cháng xí gù

theo lối mòn cũ (thành ngữ); mắc kẹt trong lối mòn; luôn theo lối quen thuộc

Thành ngữ
dǎo

đạp lên; giẫm; dẫm; thực hiện; cách phát âm ở Đài Loan: [dao4]

Từ vựng
蹇运jiǎn yùn

xui xẻo; vận đen

Cụm từ
蹇涩jiǎn sè

vụng về; khập khiễng; khó khăn (đặc biệt khi di chuyển); không trôi chảy

Cụm từ
蹇滞jiǎn zhì

lúng túng; điềm xấu; không thuận lợi

Cụm từ
蹇拙jiǎn zhuō

vụng về (viết lách); lúng túng; khó hiểu

Cụm từ
蹇修jiǎn xiū

người mai mối; bà mối

Cụm từ
jiǎn

khập khiễng; tàn tật; không may; chậm; chậm chạp; nghĩa bóng (ngựa kém); con lừa; ngựa què

Từ vựng