蹦跶
(khẩu ngữ) nhảy nhót; hoạt bát; sôi nổi; (khẩu ngữ) (ví) vùng vẫy (trước khi gục ngã); còn sống khoẻ mạnh (đặc biệt là cuối đời)
(khẩu ngữ) nhảy nhót; hoạt bát; sôi nổi; (khẩu ngữ) (ví) vùng vẫy (trước khi gục ngã); còn sống khoẻ mạnh (đặc biệt là cuối đời)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(khẩu ngữ) (về một người bất đồng chính kiến) bị đưa đi du lịch, tưởng là kỳ nghỉ, nhưng thực chất là chuyến…
›白饶bái ráotặng thêm thứ gì đó miễn phí; (khẩu ngữ) uổng công; không có kết quả
›白读bái dúcách phát âm khẩu ngữ (thay vì văn ngôn) của một chữ Hán
›白扯淡bái chě dàn(khẩu ngữ) nói nhảm
›病秧子bìng yāng zi(khẩu ngữ) người bệnh tật; người ốm yếu
›板儿爷bǎn r yé(khẩu ngữ) tài xế xe xích lô
›抱窝bào wō(khẩu ngữ) ấp trứng; ấp ủ
›抱bàoôm; mang (trong tay); ôm ấp; bao quanh; trân trọng; (khẩu ngữ) (quần áo) vừa vặn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.