Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
xe điện (xe tay ga, xe đạp, ô tô, v.v.)
pa lăng xích điện
đồ chơi chạy bằng pin; (Đài Loan) trò chơi điện tử; trò chơi máy tính
động cơ điện
suất điện động
chạy bằng điện; (Đài Loan) trò chơi điện tử
công suất điện (đo bằng watt)
đầu máy điện
năng lượng điện; điện
tra tấn ai đó bằng điện; xử tử bằng điện
tủ lạnh; LT:個|个[ge4]
tủ đông
tia chớp, sương mai (thành ngữ); nghĩa bóng: ngắn ngủi; không bền vững
ánh điện; chớp; quang điện
giá điện
gửi thông tin bằng phương tiện điện tử (như fax, điện tín, telex, v.v.); tin nhắn được truyền bằng phương tiện điện tử; telex; máy điện báo
lừa đảo viễn thông
tín hiệu điện
mạng lưới viễn thông
văn phòng trung tâm; văn phòng viễn thông
viễn thông
điện thế kế
biến trở
điện thế; hiệu điện thế
sét; điện; dạng kết hợp của điện; bị (hoặc gây) điện giật; cuộc gọi điện thoại hoặc điện báo, v.v.; gửi qua điện thoại hoặc điện báo, v.v
thiên tai do mưa đá
bão mưa đá
mưa đá; cục mưa đá
cục mưa đá
mưa đá