Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 267/1680
(khẩu ngữ) lội thụt (trong bùn, tuyết, v.v.)
móng guốc; (cũ, nghĩa bóng) phụ nữ lẳng lơ; người đàn bà hỗn láo
dấu móng
móng; chân giò lợn
tàn phá; chà đạp; giẫm đạp; xâm phạm
giẫm đạp
đi khập khiễng
đi từng bước nhỏ; đi đi lại lại
đi dáng nhún nhảy (văn trang trọng)
dậm chân (văn trang trọng)
biến thể của 喋血[die2 xue4]
bỏ chạy; trốn thoát
giẫm lên; dậm chân
đi một mình (thành ngữ)
gù lưng; đi một mình
ngã sõng soài; ngã úp mặt
cú lộn nhào (trong thể dục dụng cụ hoặc múa); cú lộn trên không
dùng trong 踺子[jian4 zi5]
(Đài Loan) (từ mới khoảng năm 2010) nói thẳng suy nghĩ của mình (đối mặt trực tiếp với người mà mình có vấn đề) (từ tiếng Đài Loan 出來講, phát âm…
đá; giẫm; đạp lên
thái độ tự mãn và kiêu ngạo
đá; dẫm lên
đến; theo gót; gót chân
nhảy; lao vào; háo hức; một cách nhiệt tình
nhảy vọt
đi từng bước; đi dạo
đi từng bước; đi dạo
đi dạo; đi từng bước; phát âm Đài Loan [duo4]
biến thể của 逾[yu2]
đứng bằng đầu ngón chân
đứng nhón chân; phiên âm Đài Loan: [dian4]
biến thể cũ của 碰[peng4]
biến thể của 蹤|踪[zong1]
do thám; theo dõi kỹ lưỡng; đến sát giờ; đến vừa kịp giờ; nhảy theo nhịp
đi cà kheo
đạp phải mìn; (nghĩa bóng) vô tình làm gì đó dẫn đến kết quả không hay; (nghĩa bóng) vô tình bị tiết lộ nội dung gây bất ngờ
chũm chọe chân
trinh sát; do thám
giẫm lên
nhóm đi tham quan để làm quen với tình hình địa phương
khảo sát cho công ty du lịch; trinh sát hành trình du lịch tiềm năng; (quần vợt) phạm lỗi chân
sẩy chân
đạp nước; lội hoặc đạp trong nước nông
trượt chân
vận hành bằng bàn đạp
đạp phanh; phanh (khi lái xe)
giẫm lên; đạp; dậm; nhấn bàn đạp; đạp (xe đạp); (trực tuyến) bình chọn không thích
một cách cẩn thận; bằng phẳng; mượt mà
ống chân
đi bộ; đang di chuyển
di chuyển qua lại
đi những bước nhỏ
húc vào
thi thể; ngã sấp
đinh thúc ngựa
nhảy tap; nhảy step
nhảy tap
đá; thực hiện động tác đá (nhảy múa, võ thuật, v.v.)
ván ốp chân tường
ván chân tường; ván ốp chân tường
đá bóng; (nghĩa bóng) trốn tránh trách nhiệm; đùn đẩy trách nhiệm
tiết lộ; vạch trần
đá; chơi (ví dụ: bóng đá); (lóng) đồng tính nữ nam tính (trong mối quan hệ đồng tính nữ)
cuộn lại
mắt cá; chỗ khớp xương; chỗ cong; cong
do dự, ngập ngừng không tiến lên
do dự; ngập ngừng
biến thể của 踟躕|踟蹰[chi2 chu2]
chần chừ; không quyết định; do dự
dựa vào; ngồi xổm
xương mắt cá chân; mắt cá chân
mắt cá chân