Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
hộp thư điện tử
electronvolt (eV)
electron vôn (đơn vị năng lượng dùng trong vật lý hạt, xấp xỉ 10⁻¹⁹ joule)
người máy sinh học
điện tử; elektron (vật lý hạt)
vôn kế
vôn kế
điện áp
cột điện; tháp truyền tải
trường điện
thông tin liên lạc điện tử (fax, email, v.v.)
máy điện báo
văn phòng điện báo
bức điện; điện tín; điện báo; LT:封[feng1],份[fen4]
máy cưa đĩa
thiết bị điện; dụng cụ điện
thương mại điện tử (viết tắt của 電子商務|电子商务[dian4 zi3 shang1 wu4]); (cũ) đàm phán qua điện báo hoặc điện thoại
đầu kim (của máy quay đĩa)
máy hát; máy quay đĩa
máy hát; máy quay đĩa
máy hát đĩa; máy quay đĩa
điện tín chia buồn; gửi lời chia buồn bằng điện báo
thông báo bằng điện báo, điện thoại
máy sấy tóc
đàn guitar điện
chuyển tiền điện báo (TT)
thợ điện
giáo dục đa phương tiện; viết tắt thành 電教|电教
điện hóa học
bàn xoay điện