Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
biến thể của 手卷[shou3 juan3]
đầu ngón tay; ngón tay
ngón tay; LT:個|个[ge4],隻|只[zhi1]
túi cầm tay
cầm trong tay
xe kéo
ròng rọc xích tay
nắm tay; tay trong tay
bánh nướng xốp, giòn (làm từ bột, không phải bột lỏng)
món cơm pilaf (món cơm phổ biến ở nhiều nơi trên thế giới, bao gồm Tân Cương); cơm pilau
món thịt cừu cầm tay (miếng thịt cừu còn xương, ăn bằng tay)
tay cầm
bản sao chép bằng tay của sách (trước khi có máy in)
ròng rọc tời tay
cảm giác (khi chạm tay vào thứ gì đó); (dệt may) cảm nhận tay
chiral; chirality (hoá học)
hành động một cách lúng túng; bị rối loạn; bị bối rối
nghĩa đen cả lòng bàn tay và mu bàn tay đều là thịt (thành ngữ); nghĩa bóng cả hai đều quan trọng như nhau; coi trọng cả hai như nhau
lòng bàn tay; kiểm soát (nghĩa mở rộng từ việc có cái gì trong lòng bàn tay)
kịch bóng bàn tay
cử chỉ; ký hiệu; tín hiệu
sổ tay; nhật ký bỏ túi
khăn tay; LT:方[fang1]
khăn tay; khăn mùi xoa
khéo tay; giỏi thủ công
thủ công mỹ nghệ; nghệ thuật và thủ công
bàn làm mộc; bàn làm thủ công
thủ công nghiệp
thủ công; bằng tay
TESHIMA Aoi (1987-), nữ ca sĩ nhạc pop Nhật Bản