Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
手写体
shǒu xiě tǐ

dạng viết tay; chữ viết thường

Cụm từ
手写识别
shǒu xiě shí bié

nhận dạng chữ viết tay

Cụm từ
手写
shǒu xiě

viết tay

Cụm từ
手定
shǒu dìng

thiết lập (quy tắc); đặt ra

Cụm từ
手套箱
shǒu tào xiāng

hộc đựng găng tay (trong xe hơi); hộp găng tay (ngăn kín có gắn găng để xử lý vật liệu nguy hiểm, v.v.)

Cụm từ
手套
shǒu tào

găng tay; LT:雙|双[shuang1],隻|只[zhi1]

Cụm từ
手卷
shǒu juàn

tranh cuộn cầm tay

Cụm từ
手印
shǒu yìn

dấu tay; dấu vân tay; dấu ngón tay cái

Cụm từ
手包
shǒu bāo

túi xách tay

Cụm từ
手势
shǒu shì

cử chỉ; dấu hiệu; tín hiệu

Cụm từ
手动变速器
shǒu dòng biàn sù qì

hộp số tay; hộp số sàn

Cụm từ
手动挡
shǒu dòng dǎng

chuyển số thủ công; cần số

Cụm từ
手动
shǒu dòng

thủ công; vận hành bằng tay; chuyển số thủ công

Cụm từ
手劲
shǒu jìn

sức nắm; sức tay

Cụm từ
手刹车
shǒu shā chē

phanh tay

Cụm từ
手刹
shǒu shā

phanh tay

Cụm từ
手到擒来
shǒu dào qín lái

đưa tay ra nắm lấy (thành ngữ); rất dễ dàng

Thành ngữ
手到拈来
shǒu dào niān lái

ngh. chìa tay ra là nắm được (thành ngữ); hình bóng: dễ làm

Thành ngữ
手刃
shǒu rèn

tự tay giết

Cụm từ
手刀
shǒu dāo

bàn tay tạo thành hình phẳng, như khi chém karate

Cụm từ
手册
shǒu cè

sổ tay; cẩm nang

Cụm từ
手倒立
shǒu dào lì

trồng cây chuối

Cụm từ
手交
shǒu jiāo

kích thích tình dục bằng tay; kích thích thủ công

Cụm từ
手不释卷
shǒu bù shì juàn

nghĩa đen: lúc nào cũng cầm sách trên tay (thành ngữ); nghĩa bóng (về học sinh hoặc học giả) chăm chỉ và siêng năng

Thành ngữ
手下留情
shǒu xià liú qíng

nghĩa đen: ra tay nhẹ nhàng (thành ngữ); xin đừng quá nghiêm khắc với tôi; Đừng đánh giá tôi quá khắt khe.; Xin hãy nhìn nhận nỗ lực khiêm tốn của tôi một cách ưu ái

Thành ngữ
手下
shǒu xià

dưới sự kiểm soát hoặc quản lý; cấp dưới; (tiền,...) có trong tay; phương tiện tài chính của ai đó; khi hành động

Cụm từ
shǒu

tay; (trang trọng) cầm; người làm các công việc nhất định; người có kỹ năng trong các công việc nhất định; đích thân; tiện lợi; lượng từ cho kỹ năng; LT:雙|双[shuang1],隻|只[zhi1]

Từ vựng
yǎn

thanh đứng để cài cửa

Từ vựng
扉页
fēi yè

trang tiêu đề; tờ gác; cuối sách

Cụm từ
扉画
fēi huà

tranh trang đầu

Cụm từ