Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
fēi

cửa một cánh

Từ vựng

tùy tùng

Từ vựng
扇风耳朵
shān fēng ěr duo

tai vểnh

Cụm từ
扇风
shān fēng

quạt cho mình; quạt (ai đó)

Cụm từ
扇面琴
shān miàn qín

giống như yangqin 揚琴|扬琴, đàn dulcimer

Cụm từ
扇贝
shàn bèi

sò điệp (chi Pecten)

Cụm từ
扇形
shàn xíng

hình quạt

Cụm từ
扇尾沙锥
shān wěi shā zhuī

(loài chim ở Trung Quốc) dẽ giun thường (Gallinago gallinago)

Cụm từ
扇子
shàn zi

cái quạt; LT: 把[ba3]

Cụm từ
扇区
shàn qū

sector đĩa (tin học)

Cụm từ
扇动
shān dòng

quạt; vỗ; kích động; xúi giục (đình công, v.v.)

Cụm từ
shàn

quạt; phần phẳng có thể trượt, bản lề hoặc tháo rời của thứ gì đó; lượng từ cho cửa, cửa sổ, v.v

Từ vựng

bình phong

Từ vựng
jiōng

(văn học) đóng hoặc cài cửa; cửa

Từ vựng
扂楔
diàn xiē

then cửa

Cụm từ
diàn

then cửa

Từ vựng
扁鹊
Biǎn Què

Tần Việt Nhân 秦越人[Qin2 Yue4 ren2] (407-310 TCN), thầy thuốc thời Chiến Quốc nổi tiếng với kỹ năng y học, được gọi là Biển Thước theo tên thầy thuốc Trung Quốc đầu tiên được biết…

Cụm từ
扁骨
biǎn gǔ

xương dẹt

Cụm từ
扁食
biǎn shi

(thổ ngữ) há cảo kiểu Trung Quốc (như hoành thánh, sủi cảo, v.v.)

Cụm từ
扁额
biǎn é

biến thể của 匾額|匾额[bian3 e2]

Cụm từ
扁锹形虫
biǎn qiāo xíng chóng

bọ hung khổng lồ (Dorcus titanus)

Cụm từ
扁豆
biǎn dòu

đậu dẹp; đậu cô-ve

Cụm từ
扁虫
biǎn chóng

giun dẹp

Cụm từ
扁虱
biǎn shī

bọ ve (động vật học)

Cụm từ
扁舟
piān zhōu

thuyền nhỏ; thuyền con

Cụm từ
扁穴
biǎn xué

amidan; hiện viết là 扁桃體|扁桃体[bian3 tao2 ti3]

Cụm từ
扁桃体炎
biǎn táo tǐ yán

viêm amidan

Cụm từ
扁桃体
biǎn táo tǐ

amidan

Cụm từ
扁桃腺炎
biǎn táo xiàn yán

viêm amidan

Cụm từ
扁桃腺
biǎn táo xiàn

amidan

Cụm từ