Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
cửa một cánh
tùy tùng
tai vểnh
quạt cho mình; quạt (ai đó)
giống như yangqin 揚琴|扬琴, đàn dulcimer
sò điệp (chi Pecten)
hình quạt
(loài chim ở Trung Quốc) dẽ giun thường (Gallinago gallinago)
cái quạt; LT: 把[ba3]
sector đĩa (tin học)
quạt; vỗ; kích động; xúi giục (đình công, v.v.)
quạt; phần phẳng có thể trượt, bản lề hoặc tháo rời của thứ gì đó; lượng từ cho cửa, cửa sổ, v.v
bình phong
(văn học) đóng hoặc cài cửa; cửa
then cửa
then cửa
Tần Việt Nhân 秦越人[Qin2 Yue4 ren2] (407-310 TCN), thầy thuốc thời Chiến Quốc nổi tiếng với kỹ năng y học, được gọi là Biển Thước theo tên thầy thuốc Trung Quốc đầu tiên được biết…
xương dẹt
(thổ ngữ) há cảo kiểu Trung Quốc (như hoành thánh, sủi cảo, v.v.)
biến thể của 匾額|匾额[bian3 e2]
bọ hung khổng lồ (Dorcus titanus)
đậu dẹp; đậu cô-ve
giun dẹp
bọ ve (động vật học)
thuyền nhỏ; thuyền con
amidan; hiện viết là 扁桃體|扁桃体[bian3 tao2 ti3]
viêm amidan
amidan
viêm amidan
amidan