Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
sự khéo léo (ví dụ: xử lý bóng trong thể thao); quan hệ tình dục bằng tay
kỹ thuật; mánh khóe; kỹ năng
may mắn (trong cờ bạc)
phương pháp; cách thức; phương tiện (làm gì đó); kỹ năng; khả năng; mánh khoé; thủ đoạn
(khẩu ngữ) vụng về
(khẩu ngữ) hay chạm vào những thứ không nên đụng vào
(Đài Loan) mã vạch trình bày khi thanh toán, dùng để lưu điện tử hoá đơn 統一發票|统一发票[tong3 yi1 fa1 piao4] vào tài khoản đám mây của khách hàng
điện thoại di động; LT:部[bu4],支[zhi1]
súng lục; LT:把[ba3]
lựu đạn cầm tay
tay cầm; tay cầm máy chơi game
ròng rọc đòn bẩy
gậy ba toong; LT:把[ba3]
(văn học) thư cá nhân
đích thân viết; thư viết tay
che mắt bằng tay
đồ uống pha bằng tay (loại bán ở tiệm trà sữa)
đàn phong cầm quay tay; hurdy-gurdy
tay quay
quay bằng tay quay
máy tính xách tay
vali
túi xách
xách tay
xe đẩy; xe hàng; xe cút kít; xe tay; xe rùa; xe nôi em bé
điều khiển thủ công
phanh tay; tay cầm điều khiển (tiếng Quảng Đông)
hộp số sàn
xem 手心[shou3 xin1]
lòng bàn tay