Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
cánh tay; người hỗ trợ
trộm cắp; nhẹ tay; dễ trộm cắp
tay chân; chuyển động của tứ chi; hành động; mánh khóe; bước trong quy trình (LT:道[dao4])
dạng đeo tay (đồng hồ, la bàn)
cổ tay
cổ tay; mưu mẹo; khéo léo; năng lực; kỹ năng
cổ tay (tiếng địa phương)
mu bàn tay
khuỷu tay
phí dịch vụ; phí xử lý; hoa hồng
thủ tục; LT:道[dao4],個|个[ge4]
vẽ bằng tay; phác họa bằng tay; được vẽ tay; được phác họa tay
khâu bằng tay; được khâu tay
keo kiệt; thắt chặt chi tiêu; thiếu tiền; khó khăn về tài chính
khăn tay; LT:張|张[zhang1],塊|块[kuai4]
giấy vệ sinh
gân gấp (thông tục); tesuji (một nước đi khéo léo trong cờ vây) (mượn chữ từ tiếng Nhật 手筋 "tesuji")
thứ gì đó được viết hoặc vẽ bằng tay của chính mình; (về nhà văn, nhà thư pháp hoặc họa sĩ) kỹ năng; phong cách; nét (bút); (nghĩa bóng) phong cách thể hiện trong chi tiêu, xử lý…
bản thảo; bản viết tay
phối hợp tay mắt
thuật xem chỉ tay; đường nét lòng bàn tay (trong thuật xem chỉ tay)
(nghĩa bóng) ngứa ngáy (muốn làm gì đó)
dùng tay; dụng cụ cầm tay
vòng tay; lắc tay
bóng ném đồng đội
nắm tay nhau
nghĩa đen: không có sức trói gà (thành ngữ); nghĩa bóng: yếu đuối; không quen lao động chân tay
nghĩa đen: không một tấc sắt (thành ngữ); không có vũ khí và không phòng bị
làm gì đó sai (bằng tay); sẩy tay (ví dụ: nhấn nhầm nút)
thủ dâm; sự thủ dâm