押运员
nhân viên áp tải (trong luật hàng hải); người chịu trách nhiệm hàng hóa; người hộ tống
nhân viên áp tải (trong luật hàng hải); người chịu trách nhiệm hàng hóa; người hộ tống
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hộ tống (hàng hóa) khi vận chuyển; chậm dỡ hàng (xe tải, tàu hỏa, v.v.)
›押运yā yùnhộ tống (hàng hóa hoặc tiền); vận chuyển có bảo vệ
›押解yā jièáp giải (tội phạm, hàng hóa, v.v.)
›押金yā jīntiền đặt cọc; thanh toán trước
›押送yā sòngáp giải; vận chuyển người bị giam giữ
›押韵yā yùnvần; đôi khi viết là 壓韻|压韵
›押题yā tí(trong khi học) tập trung vào những chủ đề mà người ta dự đoán sẽ xuất hiện trong kỳ thi
›押租yā zūtiền đặt cọc thuê
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.