押后
hoãn lại; trì hoãn
hoãn lại; trì hoãn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hạn chế vần thanh bằng (tức là âm tiết gieo vần phải là thanh một hoặc thanh hai trong cổ điển 平聲|平声)
›押沙龙Yā shā lóngAbsalom, người con thứ ba của David, vua Israel (Cựu Ước)
›押宝yā bǎochơi yabao (một trò cờ bạc); (nghĩa bóng) đánh cược; đánh liều; thử vận may
›押注yā zhùđặt cược; cá cược
›押租yā zūtiền đặt cọc thuê
›押解yā jièáp giải (tội phạm, hàng hóa, v.v.)
›押车yā chēhộ tống (hàng hóa) khi vận chuyển; chậm dỡ hàng (xe tải, tàu hỏa, v.v.)
›押送yā sòngáp giải; vận chuyển người bị giam giữ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.