Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
đẩy ra; phát hành; ra mắt; xuất bản; giới thiệu
đẩy ngã; lật đổ
(thành ngữ) xô đẩy người khác một cách thô lỗ; (thành ngữ) trốn tránh trách nhiệm và đẩy cho người khác
ước tính
hội thảo quảng bá; sự kiện quảng bá
quảng bá; quảng cáo; giới thiệu và đề xuất
viện đủ loại lý do
đẩy; cắt; từ chối; bác bỏ; khước từ; đùn đẩy (trách nhiệm); hoãn; trì hoãn; thúc đẩy; đề cử; bầu chọn; massage
thỏa thuận nhận tội (luật pháp)
thỏa thuận biện hộ; thỏa thuận nhận tội
bên công tố và bên bào chữa (pháp luật)
tố cáo; lên án; khiếu nại; chỉ trích
kế hoạch quản lý
công ty nắm giữ
sở hữu số lượng cổ phần kiểm soát trong một công ty
cáo buộc hình sự; cáo buộc
kiểm soát (chất lượng,...); quản lý (tài nguyên,...)
buộc tội; khởi tố; truy tố
lý thuyết điều khiển (toán học); điều khiển học
bàn điều khiển; bảng điều khiển
người cuồng kiểm soát
kiểm soát (như trong "giành quyền kiểm soát")
thanh điều khiển
cần điều khiển; cần joystick
phòng điều khiển
kiểm soát
(máy tính) một điều khiển (ví dụ: nút, hộp văn bản, v.v.)
kiểm soát; buộc tội; cáo buộc; kiện; lật ngược vật chứa để làm rỗng; (hậu tố) (tiếng lóng) người mê đắm; người đam mê; tín đồ; -phile hoặc -philia
xây dựng một chuỗi; một loạt các sự việc, mỗi cái kết nối với cái trước đó
tiếp điểm (điện)