Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
nối tóc
cây cơm cháy hoặc quả cơm cháy (chi Sambucus)
xe buýt trung chuyển hành khách giữa các ga trên hai tuyến đường sắt khác nhau
kết nối; chuyển tiếp hành khách giữa hai tuyến đường sắt
tổ chức tiệc hoặc buổi tiếp đón chào mừng
đầu nối; mối nối; khớp nối; (khẩu ngữ) liên lạc; tiếp xúc; có hiểu biết về; quen thuộc với
nhận (thứ gì được đưa cho)
liên tục không ngừng (thành ngữ)
liên tục; liên tiếp; kế tiếp
phí kết nối
kết nối; chuyển máy
đưa đón; chở đi chở về
tiếp cận; đến gần
kết nối đường ray; tích hợp vào thứ gì đó; kết nối; ghép nối; đồng bộ với; đưa vào cùng hàng; nghiêng chỉnh cho thẳng hàng
đến liên tiếp
theo sát gót ai đó
(của cảnh sát, cứu hỏa, v.v.) nhận báo cáo sự cố
công tắc tơ
tiếp xúc lỏng lẻo hoặc hỏng (điện)
chạm; tiếp xúc; truy cập; tiếp xúc với
tiếp đón ai đó; dành cho một cuộc phỏng vấn
bắt và giữ; tiếp tục; tiến hành làm gì đó; theo sau; tiếp nối; rồi; sau đó; tiếp theo; tiến hành; tiếp diễn; lần lượt; đến lượt
nghe điện thoại
theo; tiếp tục
đường may; nối; giao điểm
hộp nối dây (điện)
nhân viên tổng đài; điện thoại viên
ổ cắm điện nhiều lỗ
nhân viên tổng đài
đấu dây; kết nối dây