Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
rút (tiền); lấy (hành lý gửi); chiết xuất; tinh chế
nhắc đến; nêu (một chủ đề); đưa đến sự chú ý của ai đó
thăng chức (lên vị trí cao hơn); nâng; kéo lên; (bóng) nâng cao; cải thiện
túi xách; túi; vali
"nổ sớm" (bom nguyên tử kích nổ sai); kích nổ sớm
bỏ phiếu sớm
dời lên ngày sớm hơn; làm gì đó trước thời hạn; trước thời hạn
đề cập; nêu (một chủ đề); nhắc đến
dự phòng (chống tổn thất); bút toán ghi sổ
biện hộ (không có tội); đưa ra lời biện hộ
đề xuất; nêu gợi ý
nêu (vấn đề); đề xuất; đưa ra; đề nghị; đăng (trên trang web); rút (tiền mặt)
Tikrit
tăng giá
người ủng hộ; người biện hộ; người tiên phong
khuyến khích; ủng hộ
nhà cung cấp; người cung cấp
nhà cung cấp (công ty)
đề nghị; cung cấp; chu cấp; trang bị
thăng chức và bổ nhiệm
nộp (báo cáo v.v.); chuyển (vấn đề) cho ai đó
xách (thòng xuống từ tay); nâng; đề xuất; nhắc đến; nêu lên (vấn đề); nét bút hướng lên; nét nâng bút (trong hội họa); gàu múc chất lỏng
dùng trong 提防[di1 fang5] và 提溜[di1 liu5]
vẽ viền bằng vàng
mô tả; sự mô tả
miêu tả; khắc họa; phác họa
tô lên chữ đỏ (như một phương pháp học viết); giấy in sẵn chữ đỏ để tô lại
vẽ; miêu tả
tô lại; sao chép (thư pháp, tranh v.v.); (nghĩa bóng) miêu tả; khắc họa
miêu tả; khắc họa; phác họa; sự miêu tả