Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
biến thể của 手[shou3] trong 扒手[pa2 shou3]
biến thể của 扒[pa2] trong 扒手[pa2 shou3]
nghĩa đen: kéo ra và nhào nát; nghĩa bóng: phân tích tỉ mỉ từ mọi góc độ; suy nghĩ kỹ càng
tách ra; dùng tay cạy mở
vật tay
bẻ thẳng; (tiếng lóng) biến người đồng tính thành thẳng
tạm biệt (từ mượn) (Đài Loan)
tranh luận; tranh chấp; cãi cọ (tiếng địa phương)
vật tay
bẻ cong; (tiếng lóng) biến người thẳng thành đồng tính
bẻ ra hoặc tách ra bằng tay; (nghĩa bóng) cắt đứt (mối quan hệ)
đẩy xuống; gây khó dễ; cướp đoạt
môi giới; đại lý
gánh trên vai
uống nước bằng cách múc bằng hai tay
một cách chân thành
vốc nước
để cầm trong hai tay; lượng từ cho một hai bàn tay đầy; tiếng Đài Loan đọc là [ju2]
đánh canh đêm; nắm bắt
lời lẽ cứng rắn
cách diễn đạt; cách thể hiện; cách nói; phép dựng câu
lên kế hoạch; quản lý
cách diễn đạt; cách thể hiện; cách nói; phép dựng câu
động thái; biện pháp; bước (để đạt mục đích nào đó)
Huyện Comai, tiếng Tạng: Mtsho smad rdzong, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng
huyện Thố Mĩ, Tạng: Mtsho smad rdzong, thuộc địa khu Sơn Nam 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng
xử lý dễ dàng (thành ngữ); nhẹ nhàng
xử lý; sắp xếp
biện pháp; bước; LT:個|个[ge4]
không có thời gian ứng phó (thành ngữ); bị bất ngờ