Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
提摩太
tí mó tài

Timothy

Cụm từ
提提
tí tí

bình tĩnh; điềm đạm

Cụm từ
提掖
tí yè

giới thiệu ai đó để thăng chức; hướng dẫn và hỗ trợ ai đó

Cụm từ
提振
tí zhèn

thúc đẩy; kích thích

Cụm từ
提挈
tí qiè

cầm tay; theo nghĩa bóng: nuôi dưỡng; ấp ủ; dạy dỗ; hỗ trợ

Cụm từ
提拔
tí bá

thăng chức lên vị trí cao hơn; lựa chọn để thăng chức

Cụm từ
提拉米苏
tí lā mǐ sū

bánh tiramisu (từ mượn)

Cụm từ
提手
tí shǒu

tay cầm

Cụm từ
提成
tí chéng

lấy một tỷ lệ phần trăm (từ một số tiền); hoa hồng; phần trăm

Cụm từ
提心吊胆
tí xīn diào dǎn

(thành ngữ) rất sợ hãi và lo lắng

Thành ngữ
提心
tí xīn

lo lắng

Cụm từ
提干
tí gàn

thăng tiến trong hàng ngũ (như cán bộ đảng)

Cụm từ
提布卢斯
Tí bù lú sī

Tibullus (55 TCN-19 TCN), nhà thơ La Mã

Cụm từ
提审
tí shěn

chuyển ai đó ra xét xử; đưa ai đó ra thẩm vấn

Cụm từ
提学御史
tí xué yù shǐ

quan giám sát giáo dục (chức danh formal)

Cụm từ
提字器
tí zì qì

máy nhắc chữ

Cụm từ
提子
tí zi

nho; nho khô

Cụm từ
提婚
tí hūn

cầu hôn

Cụm từ
提姆·罗宾斯
Tí mǔ · Luó bīn sī

Tim Robbins (1958-), diễn viên, đạo diễn, nhà hoạt động và nhạc sĩ người Mỹ

Cụm từ
提多书
Tí duō shū

Thư của Thánh Phaolô gửi Tít

Cụm từ
提多
Tí duō

Tít (thế kỷ 1 SCN), nhà truyền giáo Cơ Đốc, môn đệ của Thánh Phaolô

Cụm từ
提壶芦
tí hú lú

loại chim không xác định được nhắc đến trong thơ cổ Trung Quốc

Cụm từ
提壶
tí hú

xem 提壺蘆|提壶芦[ti2 hu2 lu2]

Cụm từ
提喻法
tí yù fǎ

phép hoán dụ

Cụm từ
提单
tí dān

vận đơn

Cụm từ
提问
tí wèn

đặt câu hỏi; kiểm tra; chất vấn

Cụm từ
提味
tí wèi

cải thiện hương vị; làm cho ngon miệng

Cụm từ
提告人
tí gào rén

nguyên đơn

Cụm từ
提告
tí gào

(pháp luật) kiện

Cụm từ
提名
tí míng

đề cử

Cụm từ