Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
描图
miáo tú

đồ lại

Cụm từ
miáo

miêu tả; vẽ lại; sao chép; chỉnh sửa

Từ vựng
xuān

xắn tay áo; tát bằng lòng bàn tay

Từ vựng
揍死
zòu sǐ

đánh chết

Cụm từ
揍扁
zòu biǎn

đánh ai đó; đánh

Cụm từ
zòu

đánh; đấm (ai đó); (khẩu ngữ) đập vỡ (cái gì)

Khẩu ngữ
sāi

lắc

Từ vựng
揉磨
róu mo

giày vò; hành hạ

Cụm từ
揉碎
róu suì

nghiền nát; bóp vụn

Cụm từ
揉搓
róu cuo

cọ xát; giày vò; hành hạ

Cụm từ
揉和
róu hé

nhào (đất sét)

Cụm từ
揉合
róu hé

pha trộn; hợp nhất; trộn lẫn

Cụm từ
揉制
róu zhì

nhào (da)

Cụm từ
róu

nhào; mát xa; xoa

Từ vựng
kuí

xem xét; ước tính

Từ vựng
yán

nghiền mịn; học tập; nghiên cứu

Từ vựng
揄袂
yú mèi

đi bộ với tay đặt trong ống tay áo

Cụm từ
揄扬
yú yáng

khen ngợi; tán dương; quảng bá; chủ trương

Cụm từ

kéo ra; để cho treo

Từ vựng
jiān

cắt xén

Từ vựng
拣饮择食
jiǎn yǐn zé shí

kén chọn thức ăn; kén ăn

Cụm từ
拣选
jiǎn xuǎn

lựa chọn; chọn lọc

Cụm từ
拣起
jiǎn qǐ

nhặt lên

Cụm từ
拣择
jiǎn zé

(văn học) tuyển chọn; lựa chọn

Cụm từ
拣信室
jiǎn xìn shì

phòng phân loại thư

Cụm từ
拣佛烧香
jiǎn fó shāo xiāng

chọn bụt để đốt nhang (thành ngữ); nghĩa là lấy lòng đúng người

Thành ngữ
jiǎn

chọn; nhặt; lựa ra; nhặt lên

Từ vựng
yuàn

quan chức

Từ vựng
pèng

biến thể của 碰[peng4]

Từ vựng
jiē

biến thể tiếng Nhật của 揭

Từ vựng