Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
đồ lại
miêu tả; vẽ lại; sao chép; chỉnh sửa
xắn tay áo; tát bằng lòng bàn tay
đánh chết
đánh ai đó; đánh
đánh; đấm (ai đó); (khẩu ngữ) đập vỡ (cái gì)
lắc
giày vò; hành hạ
nghiền nát; bóp vụn
cọ xát; giày vò; hành hạ
nhào (đất sét)
pha trộn; hợp nhất; trộn lẫn
nhào (da)
nhào; mát xa; xoa
xem xét; ước tính
nghiền mịn; học tập; nghiên cứu
đi bộ với tay đặt trong ống tay áo
khen ngợi; tán dương; quảng bá; chủ trương
kéo ra; để cho treo
cắt xén
kén chọn thức ăn; kén ăn
lựa chọn; chọn lọc
nhặt lên
(văn học) tuyển chọn; lựa chọn
phòng phân loại thư
chọn bụt để đốt nhang (thành ngữ); nghĩa là lấy lòng đúng người
chọn; nhặt; lựa ra; nhặt lên
quan chức
biến thể của 碰[peng4]
biến thể tiếng Nhật của 揭