Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
huyện Jiexi ở Jieyang 揭陽|揭阳, Quảng Đông
nâng lên; (nghĩa bóng) trưng bày; đưa ra; diễn giải
vạch trần; phơi bày
vạch trần; tiết lộ bí mật
cho thấy; làm cho biết
làm lộ ra
vạch ra lỗi lầm hoặc thiếu sót của ai đó
vạch trần; đưa ra ánh sáng; tiết lộ; sự tiết lộ
công bố; tuyên bố
huyện Jiedong ở Jieyang 揭陽|揭阳, Quảng Đông
huyện Jiedong ở Jieyang 揭陽|揭阳, Quảng Đông
công bố công khai; xuất bản; làm cho biết; tiết lộ
vạch trần và phê phán
tiết lộ câu chuyện bên trong; vạch trần bí mật của ai đó
lễ khai mạc; lễ vén màn
khai mạc; vén màn
bóc nắp; phơi bày; vạch trần
thu thập; tập hợp
bắt và đưa ra phê phán trước công chúng (hình thức đàn áp trong Cách mạng Văn hóa)
bắt và đưa đi (ra tòa, chịu phạt)
nắm tóc của ai đó; chộp lấy điểm yếu; khai thác thiếu sót của đối thủ
biện pháp dân gian liên quan đến việc véo lặp đi lặp lại cổ, họng, lưng, v.v. để tăng lưu thông máu và giảm viêm
nhăn nheo; nhăn; phiền muộn; lo lắng; khó chịu
đau thấu tâm can
(thành ngữ) cực kỳ lo lắng; đau khổ
nghĩa đen: nắm chặt tim; lo lắng; bồn chồn
phát hiện; lòi ra (thủ phạm)
nắm chặt
nắm; chụp; túm chặt và kéo
lợi dụng; ăn chực