Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
dầu bay hơi (nói chung); xăng
bộ nhớ khả biến
tính bay hơi; dễ bay hơi
bay hơi; hóa hơi; bốc hơi (đặc biệt ở nhiệt độ thường); (trong từ ghép) dễ bay hơi
(thành ngữ) làm việc gì đó rất thành thạo
rơi, rắc; rơi (nước mắt, máu v.v.); bóng, tự do, không gò bó; viết một cách phóng khoáng
rơi lệ; đẫm lệ
đổ mồ hôi như mưa; mồ hôi nhễ nhại
đổ mồ hôi như mưa; mồ hôi nhễ nhại
đổ mồ hôi đầm đìa
vung bút viết (thành ngữ)
viết hoặc vẽ bằng bút lông; bắt đầu viết; viết
vung gậy (golf)
tràn đầy sức sống
quở trách; mắng mỏ; mạnh mẽ
vẫy tay
khua giáo
chỉ huy quân đội
vẫy cái gì đó; khua
vẫy tay chào tạm biệt; (bóng) nói lời chia tay; từ biệt
không thể thoát khỏi
vẫy; vung; chỉ huy; tiến hành; rải; rã
vạch trần (sai lầm, tham nhũng, v.v.); tố giác
vạch trần; tiết lộ; tìm ra; phơi bày; sự tiết lộ
thành phố cấp địa khu Jieyang ở tỉnh Quảng Đông
thành phố cấp địa khu Jieyang ở Quảng Đông
mở ra; mở
công bố
vị thần bảo hộ
huyện Jiexi ở Jieyang 揭陽|揭阳, Quảng Đông