Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
挥发油
huī fā yóu

dầu bay hơi (nói chung); xăng

Cụm từ
挥发性存储器
huī fā xìng cún chǔ qì

bộ nhớ khả biến

Cụm từ
挥发性
huī fā xìng

tính bay hơi; dễ bay hơi

Cụm từ
挥发
huī fā

bay hơi; hóa hơi; bốc hơi (đặc biệt ở nhiệt độ thường); (trong từ ghép) dễ bay hơi

Cụm từ
挥洒自如
huī sǎ zì rú

(thành ngữ) làm việc gì đó rất thành thạo

Thành ngữ
挥洒
huī sǎ

rơi, rắc; rơi (nước mắt, máu v.v.); bóng, tự do, không gò bó; viết một cách phóng khoáng

Cụm từ
挥泪
huī lèi

rơi lệ; đẫm lệ

Cụm từ
挥汗成雨
huī hàn chéng yǔ

đổ mồ hôi như mưa; mồ hôi nhễ nhại

Cụm từ
挥汗如雨
huī hàn rú yǔ

đổ mồ hôi như mưa; mồ hôi nhễ nhại

Cụm từ
挥汗
huī hàn

đổ mồ hôi đầm đìa

Cụm từ
挥毫洒墨
huī háo sǎ mò

vung bút viết (thành ngữ)

Thành ngữ
挥毫
huī háo

viết hoặc vẽ bằng bút lông; bắt đầu viết; viết

Cụm từ
挥杆
huī gān

vung gậy (golf)

Cụm từ
挥斥方遒
huī chì fāng qiú

tràn đầy sức sống

Cụm từ
挥斥
huī chì

quở trách; mắng mỏ; mạnh mẽ

Cụm từ
挥手
huī shǒu

vẫy tay

Cụm từ
挥戈
huī gē

khua giáo

Cụm từ
挥师
huī shī

chỉ huy quân đội

Cụm từ
挥动
huī dòng

vẫy cái gì đó; khua

Cụm từ
挥别
huī bié

vẫy tay chào tạm biệt; (bóng) nói lời chia tay; từ biệt

Cụm từ
挥之不去
huī zhī bù qù

không thể thoát khỏi

Cụm từ
huī

vẫy; vung; chỉ huy; tiến hành; rải; rã

Từ vựng
揭黑
jiē hēi

vạch trần (sai lầm, tham nhũng, v.v.); tố giác

Cụm từ
揭露
jiē lù

vạch trần; tiết lộ; tìm ra; phơi bày; sự tiết lộ

Cụm từ
揭阳市
Jiē yáng shì

thành phố cấp địa khu Jieyang ở tỉnh Quảng Đông

Cụm từ
揭阳
Jiē yáng

thành phố cấp địa khu Jieyang ở Quảng Đông

Cụm từ
揭开
jiē kāi

mở ra; mở

Cụm từ
揭载
jiē zǎi

công bố

Cụm từ
揭谛
jiē dì

vị thần bảo hộ

Cụm từ
揭西县
Jiē xī xiàn

huyện Jiexi ở Jieyang 揭陽|揭阳, Quảng Đông

Cụm từ