Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
cái trống lắc dạng tròn (dùng bởi người bán rong hoặc làm đồ chơi); trống lắc
điều chỉnh cho đúng; sửa cho đúng
phân bổ kinh phí; chuẩn chi
kết nối quay số (Internet)
gọi; quay số
nhạc cụ dây gảy; nhạc cụ gảy
di chuyển qua lại (bằng tay, chân, gậy v.v.); nghịch; ngấy động
miếng gảy đàn
kỹ thuật pizzicato
khuấy; động; chọc; di chuyển sang bên; gãy (đàn guitar,...)
té nước (cá)
rút ra; phân bổ (quỹ); quay số
dành thời gian làm gì đó khi đang rất bận rộn
cấp phát khoản tiền
đưa trật tự vào hỗn loạn; sắp xếp lại những thứ bị đảo lộn
gạt ra bằng tay, chân, gậy, v.v.; quay số; phân bổ; để riêng (tiền); chọc (lửa); gảy (nhạc cụ có dây); xoay quanh; lượng từ: nhóm, đợt
rút khỏi; sơ tán
gỡ bỏ; tháo dỡ
huỷ bỏ; thu hồi; (tin học) hoàn tác
rút lui
rút quân; rút lui
rút lui; gỡ bỏ; rút khỏi; sơ tán
rút đơn kiện
bãi nhiệm; sa thải; gỡ bỏ chức vụ
rút bài; rút lại bài đã gửi (cho báo, tạp chí, tập san, v.v.)
rút quân
biến thể của 撤銷|撤销[che4 xiao1]
rút tiền
cách chức và thay thế; thay thế (người hoặc điều gì)
cắt; bỏ đi; phế truất (khỏi chức vụ); xé bỏ