Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
拨浪鼓
bō lang gǔ

cái trống lắc dạng tròn (dùng bởi người bán rong hoặc làm đồ chơi); trống lắc

Cụm từ
拨正
bō zhèng

điều chỉnh cho đúng; sửa cho đúng

Cụm từ
拨款
bō kuǎn

phân bổ kinh phí; chuẩn chi

Cụm từ
拨接
bō jiē

kết nối quay số (Internet)

Cụm từ
拨打
bō dǎ

gọi; quay số

Cụm từ
拨弦乐器
bō xián yuè qì

nhạc cụ dây gảy; nhạc cụ gảy

Cụm từ
拨弄
bō nòng

di chuyển qua lại (bằng tay, chân, gậy v.v.); nghịch; ngấy động

Cụm từ
拨子
bō zi

miếng gảy đàn

Cụm từ
拨奏
bō zòu

kỹ thuật pizzicato

Cụm từ
拨动
bō dòng

khuấy; động; chọc; di chuyển sang bên; gãy (đàn guitar,...)

Cụm từ
拨刺
bō cī

té nước (cá)

Cụm từ
拨出
bō chū

rút ra; phân bổ (quỹ); quay số

Cụm từ
拨冗
bō rǒng

dành thời gian làm gì đó khi đang rất bận rộn

Cụm từ
拨付
bō fù

cấp phát khoản tiền

Cụm từ
拨乱反正
bō luàn fǎn zhèng

đưa trật tự vào hỗn loạn; sắp xếp lại những thứ bị đảo lộn

Cụm từ

gạt ra bằng tay, chân, gậy, v.v.; quay số; phân bổ; để riêng (tiền); chọc (lửa); gảy (nhạc cụ có dây); xoay quanh; lượng từ: nhóm, đợt

Từ vựng
撤离
chè lí

rút khỏi; sơ tán

Cụm từ
撤除
chè chú

gỡ bỏ; tháo dỡ

Cụm từ
撤销
chè xiāo

huỷ bỏ; thu hồi; (tin học) hoàn tác

Cụm từ
撤退
chè tuì

rút lui

Cụm từ
撤军
chè jūn

rút quân; rút lui

Cụm từ
撤走
chè zǒu

rút lui; gỡ bỏ; rút khỏi; sơ tán

Cụm từ
撤诉
chè sù

rút đơn kiện

Cụm từ
撤职
chè zhí

bãi nhiệm; sa thải; gỡ bỏ chức vụ

Cụm từ
撤稿
chè gǎo

rút bài; rút lại bài đã gửi (cho báo, tạp chí, tập san, v.v.)

Cụm từ
撤营
chè yíng

rút quân

Cụm từ
撤消
chè xiāo

biến thể của 撤銷|撤销[che4 xiao1]

Cụm từ
撤款
chè kuǎn

rút tiền

Cụm từ
撤换
chè huàn

cách chức và thay thế; thay thế (người hoặc điều gì)

Cụm từ
撤掉
chè diào

cắt; bỏ đi; phế truất (khỏi chức vụ); xé bỏ

Cụm từ