Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
xà beng
xà beng
dịch chuyển cái gì đó bằng xà beng, v.v.; (nghĩa bóng) tác động bằng cách áp dụng lực đòn bẩy
nâng lên; cạy mở; bẩy ra
tiền cấp dưỡng nuôi con (sau ly hôn)
quyền nuôi dưỡng (con cái, v.v.)
nuôi nấng trưởng thành (một đứa trẻ)
nuôi dưỡng; nuôi nấng; chăm sóc
huyện Phủ Thuận ở Phủ Thuận 撫順|抚顺, Liêu Ninh
thành phố cấp địa khu Phủ Thuận ở tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3] phía đông bắc Trung Quốc
thành phố cấp địa khu Phủ Thuận ở tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3] phía đông bắc Trung Quốc; cũng là huyện Phủ Thuận
huyện Phú Viễn thuộc thành phố Gia Mộc Tư 佳木斯[Jia1 mu4 si1], Hắc Long Giang
Đảo Bolshoi Ussuriisk trên sông Hắc Long Giang hoặc sông Amur, ở cửa sông Ussuri đối diện Khabarovsk; giống Đảo Heixiazi 黑瞎子島|黑瞎子岛[Hei1 xia1 zi5 Dao3]
huyện Phú Viễn thuộc thành phố Gia Mộc Tư 佳木斯[Jia1 mu4 si1], Hắc Long Giang
nuôi dưỡng; nuôi nấng; chăm sóc; trông nom
xoa dịu; dẹp yên
chơi đàn tranh; biến thể cổ của 彈琴|弹琴[tan2 qin2]
huyện Fusong ở Baishan 白山, Jilin
huyện Fusong ở Baishan 白山, Jilin
vuốt ve nhẹ nhàng; xoa; âu yếm
vuốt ve; xoa
vuốt ve
tiền trợ cấp hoặc khoản chi trả một lần cho người bị thương hoặc gia đình người đã mất
an ủi; dỗ dành; xoa dịu
yêu thương trìu mến; tình cảm; sự chăm sóc yêu thương; vuốt ve
khoản tiền bồi thường (do chấn thương); khoản tiền trợ cấp
vuốt ve; âu yếm
làm phẳng; vuốt phẳng; xóa nếp nhăn; (bóng) xoa dịu (vết thương tinh thần); chữa lành (vết sẹo)
thành phố cấp địa khu Phủ Châu ở Giang Tây
thành phố cấp địa khu Phủ Châu ở Giang Tây