Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
huyện Phủ Ninh ở Tần Hoàng Đảo 秦皇島|秦皇岛[Qin2 huang2 dao3], Hà Bắc
huyện Phủ Ninh ở Tần Hoàng Đảo 秦皇島|秦皇岛[Qin2 huang2 dao3], Hà Bắc
(của một tổ chức có trách nhiệm chăm sóc) hỗ trợ tài chính cho thân nhân của người đã qua đời hoặc bị thương nặng
an ủi; vỗ về; xoa; vuốt ve; một thuật ngữ cũ chỉ tỉnh hoặc tổng đốc tỉnh
tán tỉnh
vén sang một bên (quần áo, rèm, v.v.) để lộ ra; hất sang bên
chọc ghẹo; trêu chọc
nâng lên; vén lên (rèm, quần áo, v.v.)
gây rắc rối; kích động tranh cãi
khiêu khích; trêu chọc
khiêu khích; trêu chọc
(thông tục) tán tỉnh; tán gái
khuấy động; kích động
thu hút; kích thích
biến thể của 繚亂|缭乱[liao2 luan4]
trêu chọc; kích thích; khuấy động (cảm xúc)
bẻ gãy; làm gãy
biến thể của 扯[che3]; kéo; xé
nghĩa đen: xua tan mây mù thấy mặt trời (thành ngữ); nghĩa bóng: khôi phục công lý
đẩy sang một bên; tách ra; phủi đi
kết nối được với ai đó qua điện thoại
xoay; chuyển hướng; chuyển khoản (tiền v.v.)
âm báo quay số
kết nối quay số; mạng quay số
bàn quay số điện thoại
quay số điện thoại
dành thời gian
phê duyệt kinh phí
miếng gảy đàn
cây gắp than