Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
抚宁县
Fǔ níng xiàn

huyện Phủ Ninh ở Tần Hoàng Đảo 秦皇島|秦皇岛[Qin2 huang2 dao3], Hà Bắc

Cụm từ
抚宁
Fǔ níng

huyện Phủ Ninh ở Tần Hoàng Đảo 秦皇島|秦皇岛[Qin2 huang2 dao3], Hà Bắc

Cụm từ
抚恤
fǔ xù

(của một tổ chức có trách nhiệm chăm sóc) hỗ trợ tài chính cho thân nhân của người đã qua đời hoặc bị thương nặng

Cụm từ

an ủi; vỗ về; xoa; vuốt ve; một thuật ngữ cũ chỉ tỉnh hoặc tổng đốc tỉnh

Từ vựng
撩骚
liáo sāo

tán tỉnh

Cụm từ
撩开
liāo kai

vén sang một bên (quần áo, rèm, v.v.) để lộ ra; hất sang bên

Cụm từ
撩逗
liáo dòu

chọc ghẹo; trêu chọc

Cụm từ
撩起
liāo qǐ

nâng lên; vén lên (rèm, quần áo, v.v.)

Cụm từ
撩是生非
liáo shì shēng fēi

gây rắc rối; kích động tranh cãi

Cụm từ
撩拨
liáo bō

khiêu khích; trêu chọc

Cụm từ
撩惹
liáo rě

khiêu khích; trêu chọc

Cụm từ
撩妹
liáo mèi

(thông tục) tán tỉnh; tán gái

Cụm từ
撩动
liáo dòng

khuấy động; kích động

Cụm từ
撩人
liáo rén

thu hút; kích thích

Cụm từ
撩乱
liáo luàn

biến thể của 繚亂|缭乱[liao2 luan4]

Cụm từ
liáo

trêu chọc; kích thích; khuấy động (cảm xúc)

Từ vựng
juē

bẻ gãy; làm gãy

Từ vựng
chě

biến thể của 扯[che3]; kéo; xé

Từ vựng
拨云见日
bō yún jiàn rì

nghĩa đen: xua tan mây mù thấy mặt trời (thành ngữ); nghĩa bóng: khôi phục công lý

Thành ngữ
拨开
bō kāi

đẩy sang một bên; tách ra; phủi đi

Cụm từ
拨通
bō tōng

kết nối được với ai đó qua điện thoại

Cụm từ
拨转
bō zhuǎn

xoay; chuyển hướng; chuyển khoản (tiền v.v.)

Cụm từ
拨号音
bō hào yīn

âm báo quay số

Cụm từ
拨号连接
bō hào lián jiē

kết nối quay số; mạng quay số

Cụm từ
拨号盘
bō hào pán

bàn quay số điện thoại

Cụm từ
拨号
bō hào

quay số điện thoại

Cụm từ
拨空
bō kòng

dành thời gian

Cụm từ
拨用
bō yòng

phê duyệt kinh phí

Cụm từ
拨片
bō piàn

miếng gảy đàn

Cụm từ
拨火棍
bō huǒ gùn

cây gắp than

Cụm từ