Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
攘袂
rǎng mèi

hành động quyết tâm, vung tay áo

Cụm từ
攘臂
rǎng bì

xắn tay áo (trong kích động)

Cụm từ
攘羊
rǎng yáng

dắt về nhà cừu lạc của người khác

Cụm từ
攘窃
rǎng qiè

chiếm đoạt; đánh cắp

Cụm từ
攘灾
rǎng zāi

xua đuổi tai họa; tránh thảm họa

Cụm từ
攘攘
rǎng rǎng

hỗn loạn; nhầm lẫn; hỗn độn

Cụm từ
攘夺
rǎng duó

cướp đoạt

Cụm từ
攘夷
rǎng yí

đánh đuổi ngoại bang

Cụm từ
攘外安内
rǎng wài ān nèi

chống ngoại xâm và ổn định nội bộ đất nước (thành ngữ)

Thành ngữ
攘外
rǎng wài

chống ngoại xâm

Cụm từ
攘场
rǎng cháng

rải ngũ cốc thu hoạch ra khắp mặt sân

Cụm từ
攘善
rǎng shàn

nhận công lao của người khác; chiếm đoạt công lao hoặc vinh dự của người khác

Cụm từ
rǎng

(văn học) xắn tay áo; (văn học) từ chối; chống lại; (văn học) chiếm đoạt; ăn trộm; (văn học) làm rối loạn; Đài Loan phát âm [rang2]

Từ vựng
yīng

phản đối; tấn công

Từ vựng
拦阻
lán zǔ

chặn; chặn đứng

Cụm từ
拦车
lán chē

vẫy xe; xin đi nhờ xe

Cụm từ
拦路虎
lán lù hǔ

chướng ngại vật

Cụm từ
拦路
lán lù

chặn đường ai đó; phục kích

Cụm từ
拦腰
lán yāo

(đánh) trúng chính giữa; (chém) ngang qua giữa; ôm ngang eo

Cụm từ
拦网
lán wǎng

chắn bóng trên lưới (bóng chuyền, quần vợt, v.v.); chặn

Cụm từ
拦河坝
lán hé bà

đập chắn ngang sông

Cụm từ
拦柜
lán guì

quầy bán hàng; bàn hướng dẫn

Cụm từ
拦检
lán jiǎn

(cảnh sát, v.v.) dừng (ai đó) để kiểm tra; tấp (ai đó) vào lề

Cụm từ
拦截
lán jié

đánh chặn

Cụm từ
拦劫
lán jié

cướp giật; chặn và cướp

Cụm từ
拦住
lán zhù

ngăn lại; chặn đường

Cụm từ
lán

chặn đường; cản trở; vẫy (xe taxi)

Từ vựng
qiān

biến thể của 搴[qian1], nắm bắt

Từ vựng
qiān

biến thể của 褰, vén gấu quần; nhấc váy lên

Từ vựng
拢火
lǒng huǒ

nhóm lửa

Cụm từ