Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
hành động quyết tâm, vung tay áo
xắn tay áo (trong kích động)
dắt về nhà cừu lạc của người khác
chiếm đoạt; đánh cắp
xua đuổi tai họa; tránh thảm họa
hỗn loạn; nhầm lẫn; hỗn độn
cướp đoạt
đánh đuổi ngoại bang
chống ngoại xâm và ổn định nội bộ đất nước (thành ngữ)
chống ngoại xâm
rải ngũ cốc thu hoạch ra khắp mặt sân
nhận công lao của người khác; chiếm đoạt công lao hoặc vinh dự của người khác
(văn học) xắn tay áo; (văn học) từ chối; chống lại; (văn học) chiếm đoạt; ăn trộm; (văn học) làm rối loạn; Đài Loan phát âm [rang2]
phản đối; tấn công
chặn; chặn đứng
vẫy xe; xin đi nhờ xe
chướng ngại vật
chặn đường ai đó; phục kích
(đánh) trúng chính giữa; (chém) ngang qua giữa; ôm ngang eo
chắn bóng trên lưới (bóng chuyền, quần vợt, v.v.); chặn
đập chắn ngang sông
quầy bán hàng; bàn hướng dẫn
(cảnh sát, v.v.) dừng (ai đó) để kiểm tra; tấp (ai đó) vào lề
đánh chặn
cướp giật; chặn và cướp
ngăn lại; chặn đường
chặn đường; cản trở; vẫy (xe taxi)
biến thể của 搴[qian1], nắm bắt
biến thể của 褰, vén gấu quần; nhấc váy lên
nhóm lửa