Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
vật liệu phóng xạ
điểm nóng phóng xạ
chất thải phóng xạ
đồng vị phóng xạ
phóng xạ
chẩn đoán hình ảnh
xét nghiệm miễn dịch phóng xạ
hoạt động phóng xạ
phóng xạ
nới lỏng (quy tắc); giảm bớt (hạn chế); gia hạn (thời gian); nới (quần áo); mở rộng; mở mang
sau giờ học
tan học
kính lúp
giấy phóng đại (nhiếp ảnh); giấy bromide
(Đài) kính áp tròng thẩm mỹ; kính giãn tròng; kính vòng tròn
nói khoác; lỡ miệng
bộ khuếch đại
độ phóng đại; độ khuếch đại
phóng to; khuếch đại
chú ý; quan tâm; coi trọng
để tâm; coi trọng; khắc cốt ghi tâm
canh gác; làm nhiệm vụ gác tuần; tuần tra
đưa ra tuyên bố
hành động ác ý; bắt nạt; gây khó dễ cho ai bằng hành động vô lý
thả ra; phát ra
bỏ vào; chèn vào
(âm nhạc) funk (từ mượn)
cho vay tiền (lấy lãi); cho nợ
nghỉ lễ hoặc kỳ nghỉ
đánh ngã; làm đổ; đặt nằm; quật ngã; hạ gục