Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
放射性材料
fàng shè xìng cái liào

vật liệu phóng xạ

Cụm từ
放射性最强点
fàng shè xìng zuì qiáng diǎn

điểm nóng phóng xạ

Cụm từ
放射性废物
fàng shè xìng fèi wù

chất thải phóng xạ

Cụm từ
放射性同位素
fàng shè xìng tóng wèi sù

đồng vị phóng xạ

Cụm từ
放射性
fàng shè xìng

phóng xạ

Cụm từ
放射学
fàng shè xué

chẩn đoán hình ảnh

Cụm từ
放射免疫测定
fàng shè miǎn yì cè dìng

xét nghiệm miễn dịch phóng xạ

Cụm từ
放射作战
fàng shè zuò zhàn

hoạt động phóng xạ

Cụm từ
放射
fàng shè

phóng xạ

Cụm từ
放宽
fàng kuān

nới lỏng (quy tắc); giảm bớt (hạn chế); gia hạn (thời gian); nới (quần áo); mở rộng; mở mang

Cụm từ
放学后
fàng xué hòu

sau giờ học

Cụm từ
放学
fàng xué

tan học

Cụm từ
放大镜
fàng dà jìng

kính lúp

Cụm từ
放大纸
fàng dà zhǐ

giấy phóng đại (nhiếp ảnh); giấy bromide

Cụm từ
放大片
fàng dà piàn

(Đài) kính áp tròng thẩm mỹ; kính giãn tròng; kính vòng tròn

Cụm từ
放大炮
fàng dà pào

nói khoác; lỡ miệng

Cụm từ
放大器
fàng dà qì

bộ khuếch đại

Cụm từ
放大倍数
fàng dà bèi shù

độ phóng đại; độ khuếch đại

Cụm từ
放大
fàng dà

phóng to; khuếch đại

Cụm từ
放在眼里
fàng zài yǎn lǐ

chú ý; quan tâm; coi trọng

Cụm từ
放在心上
fàng zài xīn shàng

để tâm; coi trọng; khắc cốt ghi tâm

Cụm từ
放哨
fàng shào

canh gác; làm nhiệm vụ gác tuần; tuần tra

Cụm từ
放告
fàng gào

đưa ra tuyên bố

Cụm từ
放刁
fàng diāo

hành động ác ý; bắt nạt; gây khó dễ cho ai bằng hành động vô lý

Cụm từ
放出
fàng chū

thả ra; phát ra

Cụm từ
放入
fàng rù

bỏ vào; chèn vào

Cụm từ
放克
fàng kè

(âm nhạc) funk (từ mượn)

Cụm từ
放债
fàng zhài

cho vay tiền (lấy lãi); cho nợ

Cụm từ
放假
fàng jià

nghỉ lễ hoặc kỳ nghỉ

Cụm từ
放倒
fàng dǎo

đánh ngã; làm đổ; đặt nằm; quật ngã; hạ gục

Cụm từ