Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
既然
jì rán

vì; khi; đã là

Cụm từ
既有今日何必当初
jì yǒu jīn rì hé bì dāng chū

xem 早知今日何必當初|早知今日何必当初[zao3 zhi1 jin1 ri4 he2 bi4 dang1 chu1]

Cụm từ
既有
jì yǒu

tồn tại

Cụm từ
既是
jì shì

vừa là ...(và...); vì; khi; đã là

Cụm từ
既成事实
jì chéng shì shí

sự đã rồi

Cụm từ
既得期间
jì dé qī jiān

thời gian trao quyền (trong tài chính)

Cụm từ
既得利益
jì dé lì yì

lợi ích vốn có

Cụm từ
既得
jì dé

được trao cho; đã đạt được; trao quyền

Cụm từ
既往不咎
jì wǎng bù jiù

quên đi và không kết tội (thành ngữ); để cho quá khứ qua đi; không ích gì khi khóc vì sữa đã đổ

Thành ngữ
既往
jì wǎng

quá khứ; đã qua

Cụm từ
既已
jì yǐ

đã

Cụm từ
既定
jì dìng

đã cố định; đặt ra; thiết lập

Cụm từ
既来之,则安之
jì lái zhī , zé ān zhī

Vì họ đã đến, chúng ta nên làm cho họ thoải mái (thành ngữ). Vì chúng ta ở đây, hãy thoải mái.; Vì đã như vậy, chúng ta nên chấp nhận.; Giờ chúng ta đã đến, hãy ở lại và chấp…

Thành ngữ

đã; kể từ; cả... (và...)

Từ vựng

nghẹn thứ gì đó đã ăn

Từ vựng

cờ với hình chim ưng; tóc rối bù

Từ vựng
kuài

(văn học) cờ; biểu ngữ (giương lên khi chiến đấu); (văn học) máy bắn đá, hoặc viên đá được phóng bởi máy bắn đá

Từ vựng
fān

cờ hiệu

Từ vựng
旗鼓相当
qí gǔ xiāng dāng

nghĩa đen: hai đội quân có cờ và trống tương đương (thành ngữ); nghĩa bóng: ngang tài ngang sức; đối thủ tương đương

Thành ngữ
旗开得胜
qí kāi dé shèng

nghĩa đen: thắng lợi khi vừa giương cờ (thành ngữ); nghĩa bóng: bắt đầu làm gì và thành công ngay lập tức; thành công trong một nước đi

Thành ngữ
旗语
qí yǔ

tín hiệu cờ (để giao tiếp giữa các tàu hoặc đơn vị quân đội); đánh semaphore

Cụm từ
旗袍
qí páo

trang phục kiểu Trung Quốc; sườn xám

Cụm từ
旗号
qí hào

cờ hiệu quân sự (thường dùng bóng gió, thường mang nghĩa tiêu cực, để chỉ "cái cớ" hoặc "mục đích bề ngoài"); tín hiệu cờ; đánh semaphore

Cụm từ
旗舰店
qí jiàn diàn

cửa hàng hàng đầu

Cụm từ
旗舰
qí jiàn

soái hạm

Cụm từ
旗籍
qí jí

hộ tịch Mãn Châu (thời nhà Thanh)

Cụm từ
旗瓣
qí bàn

(thực vật) cánh cờ; cánh hoa tiêu chuẩn (của hoa họ đậu)

Cụm từ
旗牌
qí pái

cờ hoặc biểu ngữ

Cụm từ
旗津区
Qí jīn qū

quận Qijin hoặc Chichin của thành phố Cao Hùng 高雄市[Gao1 xiong2 shi4], miền nam Đài Loan

Cụm từ
旗津
Qí jīn

quận Kỳ Tân của thành phố Cao Hùng 高雄市[Gao1 xiong2 shi4], nam Đài Loan

Cụm từ