Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
chủng tộc; quốc tịch; sắc tộc; thị tộc; mở rộng, nhóm xã hội (ví dụ: nhân viên văn phòng 上班族)
phấp phới của cờ
quận Jingyang của thành phố Deyang 德陽市|德阳市[De2 yang2 shi4], Tứ Xuyên
quận Jingyang của thành phố Deyang 德陽市|德阳市[De2 yang2 shi4], Tứ Xuyên
cờ đuôi nheo; cờ biểu
Jingde, một huyện ở Xuancheng 宣城[Xuan1cheng2], An Huy
Jingde, một huyện ở Xuancheng 宣城[Xuan1cheng2], An Huy
cờ biểu; biểu thị rõ
cú đá xoay vòng (võ thuật)
lốc xoáy; cơn lốc
cửa cống xoay
núm (ví dụ: tay cầm hoặc nút radio)
spinor (toán học)
trở về nhà
chuyển động quay; chuyển động xoay
trục quay
vận tốc góc quay
góc quay
băng chuyền hành lý
quả bóng xoáy
döner kebab
cực quay
vòng xoay ngựa gỗ; đu quay
một mặt xoay (toán học)
số vòng quay
bệ xoay; băng chuyền hành lý
lực xoay; mô-men xoắn
xoay; vòng; quay; xoay tròn
(văn học) trong nháy mắt (nghĩa đen: xoay gót chân)
(thực vật) convolvulvus; Flos Inulae (dược liệu Trung Quốc)