Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
chi phí bình thường (kế toán)
hoạt động bình thường; chức năng đúng
bình thường hóa (quan hệ ngoại giao, v.v.)
bình thường; thông thường
tình cờ; xảy ra (đúng lúc); đúng dịp
đối diện trực tiếp
huyện Zhengning ở Qingyang 慶陽|庆阳[Qing4 yang2], Cam Túc
huyện Zhengning ở Qingyang 慶陽|庆阳[Qing4 yang2], Cam Túc
hoàng hậu
vợ cả (đối lập với thiếp); vợ hợp pháp
huyện Zhengding ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc
huyện Zhengding ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc
trường phái chính thống; bóng: truyền thống; cách làm cũ; đích thực; nguyên bản
huyện Zheng'an ở Zunyi 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu
huyện Chính An ở Tùy Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu
Zhengzitong, từ điển chữ Hán với 33.549 mục, do học giả đời Minh Trương Tự Liệt 張自烈|张自烈[Zhang1 Zi4 lie4] biên soạn vào thế kỷ 17
chính tả
sửa một ký tự viết sai; thư pháp chữ khải; dạng chuẩn (của ký tự hoặc chính tả)
positron; cũng gọi là 正電子|正电子[zheng4 dian4 zi3]
(Đài Loan) phụ nữ xinh đẹp; phụ nữ gợi cảm
giống như; chính xác như
vừa (đúng lúc); vừa đủ; đúng; tình cờ; ngẫu nhiên; đúng lúc
shotacon (từ vay mượn tiếng Nhật); thể loại manga hoặc anime miêu tả các cậu bé một cách khiêu dâm
cậu bé dễ thương, đáng yêu; bắt nguồn từ từ vay mượn tiếng Nhật shotacon 正太控[zheng4 tai4 kong4]
công chính và quang minh
khối đa diện đều
khối đa diện lồi
tác động tích cực, ảnh hưởng mà hành động hoặc hành vi của một người có đối với người khác (xã hội)
holotype, mẫu định danh
đang ở (thời điểm đó); ngay tại (nơi đó); đang trong quá trình (làm gì đó)