Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
ngay thẳng; chính trực; thật thà
chỉnh nha
tự vệ hợp lý; phòng vệ chính đáng
lý do chính đáng; căn cứ hợp lý
thời điểm thích hợp cho việc gì; mùa thích hợp (để trồng bắp cải)
tính hợp pháp (chính trị)
đang trong độ tuổi đẹp nhất của cuộc đời
chính giữa; ngay giữa
trung thực; hợp lý; công bằng; hợp tình hợp lý
cách sử dụng đúng
vai nam chính trong kinh kịch
mắc cài chỉnh nha
chính hãng; hợp pháp; xem thêm 盜版|盗版[dao4 ban3]
đang trong quá trình (làm gì đó hoặc xảy ra); trong khi (làm)
(Đài Loan) (tiếng lóng) chính cống; xác thực (từ tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo [tsiànn-káng])
ngay thẳng
thực thi; pháp luật
bầu không khí lành mạnh; tinh thần đạo đức; khí phách kiên cường; liêm khiết; (YHCT) chính khí (khả năng đề kháng bệnh)
tỉ lệ thuận
tỉ lệ trực tiếp; tỉ lệ thuận
chính điện của chùa Phật giáo
diễu hành bước đều; Lễ bước! (mệnh lệnh quân sự)
diễu hành bước đều (trong duyệt binh)
gọn gàng; ngăn nắp; đúng lúc
mẫu vật chuẩn
chữ Khải (phong cách thư pháp Trung Quốc)
cực dương
công việc chính của một người
bản gốc (của tài liệu); bản lưu trữ (của sách thư viện)
ngày mồng một tháng giêng âm lịch; (cũ) lịch do hoàng đế đầu tiên của triều đại ban hành