Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
正直
zhèng zhí

ngay thẳng; chính trực; thật thà

Cụm từ
正畸
zhèng jī

chỉnh nha

Cụm từ
正当防卫
zhèng dàng fáng wèi

tự vệ hợp lý; phòng vệ chính đáng

Cụm từ
正当理由
zhèng dàng lǐ yóu

lý do chính đáng; căn cứ hợp lý

Cụm từ
正当时
zhèng dāng shí

thời điểm thích hợp cho việc gì; mùa thích hợp (để trồng bắp cải)

Cụm từ
正当性
zhèng dàng xìng

tính hợp pháp (chính trị)

Cụm từ
正当年
zhèng dāng nián

đang trong độ tuổi đẹp nhất của cuộc đời

Cụm từ
正当中
zhèng dāng zhōng

chính giữa; ngay giữa

Cụm từ
正当
zhèng dàng

trung thực; hợp lý; công bằng; hợp tình hợp lý

Cụm từ
正用
zhèng yòng

cách sử dụng đúng

Cụm từ
正生
zhèng shēng

vai nam chính trong kinh kịch

Cụm từ
正牙带环
zhèng yá dài huán

mắc cài chỉnh nha

Cụm từ
正版
zhèng bǎn

chính hãng; hợp pháp; xem thêm 盜版|盗版[dao4 ban3]

Cụm từ
正然
zhèng rán

đang trong quá trình (làm gì đó hoặc xảy ra); trong khi (làm)

Cụm từ
正港
zhèng gǎng

(Đài Loan) (tiếng lóng) chính cống; xác thực (từ tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo [tsiànn-káng])

Tiếng lóng xã hội
正派
zhèng pài

ngay thẳng

Cụm từ
正法
zhèng fǎ

thực thi; pháp luật

Cụm từ
正气
zhèng qì

bầu không khí lành mạnh; tinh thần đạo đức; khí phách kiên cường; liêm khiết; (YHCT) chính khí (khả năng đề kháng bệnh)

Cụm từ
正比例
zhèng bǐ lì

tỉ lệ thuận

Cụm từ
正比
zhèng bǐ

tỉ lệ trực tiếp; tỉ lệ thuận

Cụm từ
正殿
zhèng diàn

chính điện của chùa Phật giáo

Cụm từ
正步走
zhèng bù zǒu

diễu hành bước đều; Lễ bước! (mệnh lệnh quân sự)

Cụm từ
正步
zhèng bù

diễu hành bước đều (trong duyệt binh)

Cụm từ
正正
zhèng zhèng

gọn gàng; ngăn nắp; đúng lúc

Cụm từ
正模标本
zhèng mó biāo běn

mẫu vật chuẩn

Cụm từ
正楷
zhèng kǎi

chữ Khải (phong cách thư pháp Trung Quốc)

Cụm từ
正极
zhèng jí

cực dương

Cụm từ
正业
zhèng yè

công việc chính của một người

Cụm từ
正本
zhèng běn

bản gốc (của tài liệu); bản lưu trữ (của sách thư viện)

Cụm từ
正朔
zhēng shuò

ngày mồng một tháng giêng âm lịch; (cũ) lịch do hoàng đế đầu tiên của triều đại ban hành

Cụm từ