正如
giống như; chính xác như
giống như; chính xác như
正如 thường mang nghĩa “giống như”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 正如, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sửa một ký tự viết sai; thư pháp chữ khải; dạng chuẩn (của ký tự hoặc chính tả)
›正大光明zhèng dà guāng míngcông chính và quang minh
›正字法zhèng zì fǎchính tả
›正安Zhèng ānhuyện Chính An ở Tùy Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu
›正宗zhèng zōngtrường phái chính thống; bóng: truyền thống; cách làm cũ; đích thực; nguyên bản
›正好zhèng hǎovừa (đúng lúc); vừa đủ; đúng; tình cờ; ngẫu nhiên; đúng lúc
›正妹zhèng mèi(Đài Loan) phụ nữ xinh đẹp; phụ nữ gợi cảm
›正太控zhèng tài kòngshotacon (từ vay mượn tiếng Nhật); thể loại manga hoặc anime miêu tả các cậu bé một cách khiêu dâm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.