Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
máy đo khí áp
máy đo khí áp
áp suất khí quyển; áp suất không khí
tàu đệm khí; phương tiện di chuyển trên đệm không khí
đệm không khí (như trên tàu đệm khí)
khóa không khí; tắc nghẽn không khí; lỗ thổi (trong dăm thổi của nhạc cụ hơi)
trường khí (trong khí công hoặc phong thủy); cảm giác (của một người hoặc nơi chốn); hào quang; bầu không khí
khối không khí
(hành tinh) khí quyển; (y học) vòng khí; đệm khí
túi khí; túi khí của khinh khí cầu
bệnh hen suyễn
thở hồng hộc như bò (thành ngữ); thở phì phò
khó thở
thở hổn hển; thở dốc
thở dốc; hen suyễn
tức giận; phẫn nộ; giận điên người
thở hổn hển; thở dốc
thở phì phò vì tức giận
mùi; hương
thở hổn hển; thở dốc
vị trí trên cổ tay nơi đo mạch trong y học cổ truyền
hóa hơi; bốc hơi; chế hoà khí; chuyển hóa khí trong y học cổ truyền (tức là chuyển hóa âm dương khí sinh mệnh); khử tiếng của phụ âm hữu thanh
người nóng tính
hung hăng; hung tợn; hống hách
oai vệ; tráng lệ
ngạo mạn và hống hách
tác phong oai nghiêm; sự cao cả; hùng vĩ; diện mạo năng động; sinh lực
phanh khí nén
công tắc khí nén
tời nâng khí nén