Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
axit flohiđric
sự flo hoá; quá trình flo hoá
freon (hóa học)
flo (hóa học)
neon Ne (hóa học) (hiện viết là 氖[nai3])
biến thể cũ của 陽|阳[yang2]
tên cũ của 氦[hai4], heli
bầu không khí; không khí
khí độc; hơi
(hóa học) triti
xenon (hóa học)
hạt nhân đơteri
đơteri 2H; hydro nặng, đồng vị của hydro có 1 neutron trong hạt nhân, nên có nguyên tử khối là 2
biến thể tiếng Nhật của 氣|气
neon (hóa học)
protium 1H; hydro nhẹ, đồng vị phổ biến nhất của hydro, không có neutron, nên có nguyên tử khối là 1
người dân thường
dùng trong 流氓[liu2 mang2]
phong tục tập quán; tập tục; tính cách của người dân một quốc gia (hoặc vùng, v.v.)
Xã Minxiong hoặc Minhsiung ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], phía tây Đài Loan
Trấn Dân Hùng hoặc Minh Hùng ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], phía tây Đài Loan
nhạc dân gian
nghệ thuật dân gian
múa dân gian
múa dân gian
phong tục dân gian
hiệp hội; tổ chức; tổ chức nhân đạo; tổ chức phi chính phủ
câu chuyện dân gian; truyện dân gian
truyền thuyết dân gian; huyền thoại dân gian
trong nhân dân; dân gian; thuộc về dân chúng; phi chính phủ; liên quan đến người dân thay vì chính phủ