Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
tràn khí màng phổi (y học)
xi lanh (động cơ)
trút hơi thở cuối cùng; hấp hối
nóng nảy; hách dịch
ống dẫn khí; ống tre dẫn khí dùng để thông gió kho lúa
khí tiết; nghĩa khí không nao núng
co thắt hô hấp (như trong hen suyễn); co thắt khí quản
viêm khí quản do vi khuẩn (viêm khí quản, thường do tụ cầu vàng); sợ vợ (chơi chữ với 妻子管得嚴|妻子管得严[qi1 zi5 guan3 de5 yan2] dùng trong hài kịch)
đặt nội khí quản (y học)
mở khí quản (y học)
khí quản; đường hô hấp; ống dẫn khí; ống dẫn gas
dụng cụ bơm; bơm xe đạp
tức giận nhưng cũng cảm thấy buồn cười
hăng hái; đầy sinh lực; nóng nảy
mỏ khí
rễ khí sinh (thực vật)
bình khí; bình dưỡng khí; bình khí nén (lặn)
bóng bay
than khí
ngạo mạn; kiêu căng
hàn khí
tức giận bùng nổ; nổi cơn thịnh nộ
lỗ hổng không khí
ứ trệ khí (Đông y)
máy dò khí dung
khí dung
nhiệt độ không khí; LT:個|个[ge4]
dòng không khí; lưu lượng gió; luồng khí; luồng gió; hơi thở; nhiễu động (của máy bay)
ấn tượng; phong cách; nguy nga; tướng mạo uy nghi; phong thái đĩnh đạc
bơm hơi