Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
tự quyết và hành động một mình (thành ngữ); hành động độc đoán; một mình một kiểu
tự quyết và hành động một mình (thành ngữ); hành động độc đoán; một mình một kiểu
tự mình quyết định không hỏi ý kiến; độc đoán; độc tài
toả sáng rực rỡ; biểu diễn xuất sắc
độc quyền thị trường
độc chiếm
Dokdo (tiếng Nhật Takeshima 竹島|竹岛[Zhu2 dao3]), quần đảo tranh chấp ở Biển Nhật Bản
Huyện Dushan trong châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu
Quận Dushanzi của thành phố Karamay 克拉瑪依市|克拉玛依市[Ke4 la1 ma3 yi1 Shi4], Tân Cương
Quận Dushanzi của thành phố Karamay 克拉瑪依市|克拉玛依市[Ke4 la1 ma3 yi1 Shi4], Tân Cương
huyện Độc Sơn trong châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu, Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu
thuộc về duy nhất; dành riêng cho; dành riêng; đặc biệt
monazit
sống một mình; sống cuộc sống cô đơn
gạt bỏ bách gia chư tử, tôn sùng Nho gia (khẩu hiệu của triều đại Tây Hán)
tôn sùng như giáo điều duy nhất; nắm quyền tối cao (của tôn giáo, ý thức hệ, chuẩn mực văn hóa, nhóm xã hội, v.v.); chiếm ưu thế
độc quyền
(của một người phụ nữ đã kết hôn) ở nhà một mình
Độc Cô Cầu Bại, một nhân vật hư cấu xuất hiện trong tiểu thuyết của 金庸[Jin1 Yong1]
con trai duy nhất
độc tấu
bạo chúa và kẻ áp bức nhân dân (thành ngữ); nhà độc tài phản quốc
kẻ cai trị duy nhất; nhà độc tài
thống trị toàn bộ; quyền lực tuyệt đối; ngự trị tối cao
người xa lạ nơi đất khách (từ bài thơ của Vương Duy 王維|王维[Wang2 Wei2])
(trong ca hát) đơn ca; hát solo
ôm hết; giữ mọi thứ cho riêng mình
một mình; không có sự giúp đỡ từ bên ngoài
sáng tạo; tài tình; tính sáng tạo; sự tài tình
đưa ra (một sáng kiến); sáng kiến