Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
独断独行
dú duàn dú xíng

tự quyết và hành động một mình (thành ngữ); hành động độc đoán; một mình một kiểu

Thành ngữ
独断专行
dú duàn zhuān xíng

tự quyết và hành động một mình (thành ngữ); hành động độc đoán; một mình một kiểu

Thành ngữ
独断
dú duàn

tự mình quyết định không hỏi ý kiến; độc đoán; độc tài

Cụm từ
独放异彩
dú fàng yì cǎi

toả sáng rực rỡ; biểu diễn xuất sắc

Cụm từ
独揽市场
dú lǎn shì chǎng

độc quyền thị trường

Cụm từ
独揽
dú lǎn

độc chiếm

Cụm từ
独岛
Dú dǎo

Dokdo (tiếng Nhật Takeshima 竹島|竹岛[Zhu2 dao3]), quần đảo tranh chấp ở Biển Nhật Bản

Cụm từ
独山县
Dú shān xiàn

Huyện Dushan trong châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
独山子区
Dú shān zǐ Qū

Quận Dushanzi của thành phố Karamay 克拉瑪依市|克拉玛依市[Ke4 la1 ma3 yi1 Shi4], Tân Cương

Cụm từ
独山子
Dú shān zǐ

Quận Dushanzi của thành phố Karamay 克拉瑪依市|克拉玛依市[Ke4 la1 ma3 yi1 Shi4], Tân Cương

Cụm từ
独山
Dú shān

huyện Độc Sơn trong châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu, Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
独属
dú shǔ

thuộc về duy nhất; dành riêng cho; dành riêng; đặc biệt

Cụm từ
独居石
dú jū shí

monazit

Cụm từ
独居
dú jū

sống một mình; sống cuộc sống cô đơn

Cụm từ
独尊儒术
dú zūn rú shù

gạt bỏ bách gia chư tử, tôn sùng Nho gia (khẩu hiệu của triều đại Tây Hán)

Cụm từ
独尊
dú zūn

tôn sùng như giáo điều duy nhất; nắm quyền tối cao (của tôn giáo, ý thức hệ, chuẩn mực văn hóa, nhóm xã hội, v.v.); chiếm ưu thế

Cụm từ
独家
dú jiā

độc quyền

Cụm từ
独守空房
dú shǒu kōng fáng

(của một người phụ nữ đã kết hôn) ở nhà một mình

Cụm từ
独孤求败
Dú gū Qiú bài

Độc Cô Cầu Bại, một nhân vật hư cấu xuất hiện trong tiểu thuyết của 金庸[Jin1 Yong1]

Cụm từ
独子
dú zǐ

con trai duy nhất

Cụm từ
独奏
dú zòu

độc tấu

Cụm từ
独夫民贼
dú fū mín zéi

bạo chúa và kẻ áp bức nhân dân (thành ngữ); nhà độc tài phản quốc

Thành ngữ
独夫
dú fū

kẻ cai trị duy nhất; nhà độc tài

Cụm từ
独大
dú dà

thống trị toàn bộ; quyền lực tuyệt đối; ngự trị tối cao

Cụm từ
独在异乡为异客
dú zài yì xiāng wéi yì kè

người xa lạ nơi đất khách (từ bài thơ của Vương Duy 王維|王维[Wang2 Wei2])

Cụm từ
独唱
dú chàng

(trong ca hát) đơn ca; hát solo

Cụm từ
独吞
dú tūn

ôm hết; giữ mọi thứ cho riêng mình

Cụm từ
独力
dú lì

một mình; không có sự giúp đỡ từ bên ngoài

Cụm từ
独创性
dú chuàng xìng

sáng tạo; tài tình; tính sáng tạo; sự tài tình

Cụm từ
独创
dú chuàng

đưa ra (một sáng kiến); sáng kiến

Cụm từ