Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
独到
dú dào

độc đáo

Cụm từ
独出心裁
dú chū xīn cái

thể hiện sự sáng tạo (thành ngữ); làm điều khác biệt

Thành ngữ
独出一时
dú chū yī shí

không ai sánh kịp; vượt trội hơn hẳn so với đối thủ

Cụm từ
独具只眼
dú jù zhī yǎn

nhìn thấy điều người khác không thấy (thành ngữ); có cái nhìn xuất sắc

Thành ngữ
独具匠心
dú jù jiàng xīn

độc đáo và tài tình (thành ngữ); thể hiện sự sáng tạo tuyệt vời

Thành ngữ
独具
dú jù

có (tài năng, sự hiểu biết,...) độc đáo

Cụm từ
独个
dú gè

một mình

Cụm từ
独来独往
dú lái dú wǎng

đi đi về về một mình (thành ngữ); hoạt động một mình; khép kín; không hoà đồng; người lập dị

Thành ngữ
独占鳌头
dú zhàn áo tóu

đỗ đầu kỳ thi đình (thành ngữ, chỉ đầu rùa đá được khắc trước hoàng cung, nơi thí sinh xuất sắc nhất kỳ thi được đứng); vô địch; xuất sắc nhất trong mọi lĩnh vực

Thành ngữ
独占
dú zhàn

độc chiếm; kiểm soát; thống trị

Cụm từ
独二代
dú èr dài

thế hệ thứ hai là con một

Cụm từ
独一无二
dú yī wú èr

độc nhất vô nhị (thành ngữ); không ai sánh kịp; không gì so sánh được

Thành ngữ
独一
dú yī

chỉ; độc nhất

Cụm từ

một mình; độc lập; đơn lẻ; duy nhất; chỉ

Từ vựng
juàn

nhanh nhẹn; biến thể của 狷[juan4]; nông nổi; bộp chộp

Từ vựng
shòu

biến thể Nhật Bản của 獸|兽

Từ vựng
xiāo

chó

Từ vựng
獠牙
liáo yá

ngà; răng nanh

Cụm từ
liáo

dữ tợn; săn bắt; tên một bộ lạc

Từ vựng
tóng

tên một loại chó; các bộ lạc hoang dã ở Nam Trung Quốc

Từ vựng
Zhuàng

biến thể cũ của 壯|壮, dân tộc Choang ở Quảng Tây

Từ vựng

quỷ

Từ vựng
lín

con đom đóm

Từ vựng
huáng

chó spaniel

Từ vựng
獙獙
bì bì

con thú huyền thoại giống cáo có cánh

Cụm từ

dùng trong 獙獙[bi4 bi4]

Từ vựng

sụp đổ; biến thể của 斃|毙[bi4]; biến thể của 獙[bi4]

Từ vựng
jué

ngỗ ngược; thô lỗ

Từ vựng
cuī

dùng trong 猥獕[wei3 cui1]

Từ vựng
獒犬
áo quǎn

giống chó ngao

Cụm từ