Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
(hình thức kết hợp) chó ngao
nghĩa đen: đầu con mang mắt con chuột (thành ngữ); nghĩa bóng: xấu xí và gian xảo
con mang; con hoẵng
biến thể của 貘[mo4]
giải thưởng; giải; LT:項|项[xiang4]
tiền thưởng; tiền giải thưởng; tiền thưởng thêm
khuyến khích; thù lao
phần thưởng; giải thưởng; tặng thưởng
huy chương; LT:枚[mei2]
giấy khen; giấy chứng nhận thành tích
bảng huy chương; bảng tổng sắp giải thưởng; danh sách người đoạt giải
huy chương (được trao như giải thưởng)
(cờ bạc) quỹ giải thưởng; jackpot
cúp chiến thắng
khen thưởng và đề bạt
thưởng và đề bạt
thưởng và phạt
người nhận giải; người thắng giải
học bổng; LT:筆|笔[bi3]
giải thưởng; phần thưởng
du lịch khen thưởng
du lịch khen thưởng
thưởng; phần thưởng (như khích lệ)
vé số hoặc vé xổ số
giải thưởng; phần thưởng; khích lệ; LT:個|个[ge4]
một loài vật huyền thoại ăn thịt mẹ nó
biến thể cũ của 嗥[hao2]
rừng rậm
quái vật đầu chim mình sư tử
lựu; cẩm chướng; cẩm chướng hồng; Dianthus caryophyllus (thực vật)