下跌
rơi xuống; lao dốc
rơi xuống; lao dốc
下跌 thường mang nghĩa “rơi xuống”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 下跌, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quỳ xuống; quỳ gối
›下车xià chēxuống (xe buýt, tàu, ô tô,...)
›下调xià tiáođiều chỉnh giảm; giảm xuống (giá cả, lương bổng, v.v.)
›下载xià zǎitải xuống; cũng đọc là [xia4 zai4]
›下调xià diàogiáng chức; chuyển xuống đơn vị cấp dưới
›下贱xià jiànhèn mọn; thấp kém; đồi bại; đáng khinh
›下议院议员xià yì yuàn yì yuánThành viên Quốc hội (MP) (Chính trị Anh)
›下身xià shēnphần dưới của cơ thể; cơ quan sinh dục; quần dài
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.