倍增 là gì?
倍增 [bèi zēng] có nghĩa là tăng gấp đôi; tăng gấp bội; tăng nhiều lần; nhân với một hệ số; phép nhân.
Nghĩa của từ 倍增 trong tiếng Việt
- tăng gấp đôi
- tăng gấp bội
- tăng nhiều lần
- nhân với một hệ số
- phép nhân
Cách đọc và ghi nhớ 倍增
倍增 được đọc là bèi zēng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tăng gấp đôi; tăng gấp bội; tăng nhiều lần; nhân với một hệ số; phép nhân”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .