倌
người chăm sóc động vật; người chăn gia súc; (cũ) người làm thuê trong một số ngành nghề nhất định
người chăm sóc động vật; người chăn gia súc; (cũ) người làm thuê trong một số ngành nghề nhất định
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
công cộng; sở hữu tập thể; chung; quốc tế (ví dụ: hải phận, hệ mét, lịch); công khai; công bằng; chính trực…
›供gòngbày (đồ cúng); (dạng kết hợp) lễ vật; thú nhận (âm đọc ở Đài Loan [gong1]); lời thú nhận; bản khai (âm đọc ở…
›个gè(lượng từ dùng trước danh từ không có lượng từ cụ thể); (dạng kết hợp) cá nhân
›倝gànbình minh (cổ đại)
›假gēidùng trong 假掰[gei1 bai1]
›傀guīto lớn; kỳ lạ; ngoại lai
›侅gāiđưa cho; chuẩn bị để bao gồm trong; được bao hàm trong
›佹guǐ(văn học) ngang ngược; vô lý; (văn học) kỳ quặc; bí ẩn; (văn học) tình cờ; đột ngột
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.