Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1534/1680

克林德Kè lín dé

Klemens Freiherr von Ketteler, bộ trưởng Đức bị giết trong cuộc nổi dậy Nghĩa Hòa Đoàn

Cụm từ
克林姆酱kè lín mǔ jiàng

kem trứng; crème pâtissière

Cụm từ
克林姆kè lín mǔ

kem (từ mượn)

Cụm từ
克东县Kè dōng xiàn

huyện Kedong ở Qiqihar 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang

Cụm từ
克东Kè dōng

huyện Kedong ở Qiqihar 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang

Cụm từ
克期kè qī

đặt ngày; đặt khung thời gian; trong giới hạn thời gian nhất định

Cụm từ
克朗代克Kè lǎng dài kè

Klondike ở tây bắc Canada

Cụm từ
克朗kè lǎng

krone (đơn vị tiền tệ của Na Uy, Đan Mạch, Iceland và Thụy Điển) (từ mượn)

Cụm từ
克服kè fú

(cố gắng) khắc phục (khó khăn, v.v.); chinh phục; chịu đựng; nhẫn nại

Cụm từ
克日kè rì

ấn định ngày; đặt khung thời gian; trong thời hạn nhất định

Cụm từ
克文Kè wén

Kevin (tên)

Cụm từ
克拉通kè lā tōng

mảng cổ (từ mượn)

Cụm từ
克拉科夫Kè lā kē fū

Krakow

Cụm từ
克拉玛依市Kè lā mǎ yī Shì

thành phố cấp địa khu Karamay ở Tân Cương

Cụm từ
克拉玛依区Kè lā mǎ yī Qū

Quận Karamay của thành phố Karamay 克拉瑪依市|克拉玛依市[Ke4 la1 ma3 yi1 Shi4], Tân Cương

Cụm từ
克拉玛依Kè lā mǎ yī

thành phố cấp địa khu Karamay ở Tân Cương

Cụm từ
克拉斯金诺Kè lā sī jīn nuò

thị trấn Kraskino ở Primorsky Krai, Nga, gần biên giới Triều Tiên

Cụm từ
克拉斯诺达尔Kè lā sī nuò dá ěr

Krasnodar (thành phố ở Nga)

Cụm từ
克拉斯诺亚尔斯克Kè lā sī nuò yà ěr sī kè

Krasnoyarsk

Cụm từ
克拉夫丘克Kè lā fū qiū kè

Leonid Kravchuk (1934-), tổng thống đầu tiên sau cộng sản của Ukraina 1991-1994

Cụm từ
克拉克Kè lā kè

Clark hoặc Clarke (tên)

Cụm từ
克拉kè lā

carat (khối lượng) (từ mượn)

Cụm từ
克己复礼kè jǐ fù lǐ

kiềm chế bản thân và trở về lễ nghi (thành ngữ, từ Luận Ngữ); ước thúc bản thân và tuân thủ lễ nghi; (nhiều cách dịch có thể có)

Thành ngữ
克己奉公kè jǐ fèng gōng

tự kiềm chế và tận tụy với nhiệm vụ công (thành ngữ); cống hiến quên mình; phục vụ lợi ích công một cách tận tâm

Thành ngữ
克己kè jǐ

tự kiềm chế; kỷ luật; vị tha

Cụm từ
克山县Kè shān xiàn

huyện Keshan ở Qiqihar 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang

Cụm từ
克山Kè shān

huyện Keshan ở Qiqihar 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang

Cụm từ
克孜尔尕哈烽火台Kè zī ěr gǎ hā fēng huǒ tái

Tháp báo hiệu lửa Kizilgaha ở huyện Kuchar 庫車|库车, Aksu 阿克蘇地區|阿克苏地区, Tân Cương

Cụm từ
克孜尔尕哈Kè zī ěr gǎ hā

Kizilgaha, địa điểm nổi tiếng với tháp báo hiệu lửa và hang đá vách núi ở Kuqa, địa khu Aksu, Tân Cương

Cụm từ
克孜尔千佛洞Kè zī ěr qiān fó dòng

Quần thể hang động nghìn Phật Kizil ở Baicheng 拜城, Aksu 阿克蘇地區|阿克苏地区, Tân Cương

Cụm từ
克孜勒苏河Kè zī lè sū Hé

Sông Kizilsu hoặc Qizilsu ở Tân Cương

Cụm từ
克孜勒苏柯尔克孜自治州Kè zī lè sū Kē ěr kè zī Zì zhì zhōu

Châu tự trị Kyrgyz Kizilsu hoặc Qizilsu ở Tân Cương

Cụm từ
克孜勒苏Kè zī lè sū

Châu tự trị Kyrgyz Kizilsu ở Tân Cương

Cụm từ
克孜勒Kè zī lè

Kyzyl, thủ đô của Tuva 圖瓦|图瓦[Tu2 wa3]

Cụm từ
克娄巴特拉Kè lóu bā tè lā

Cleopatra (tên gọi); Cleopatra VII Thea Philopator (69-30 TCN), pharaon Ai Cập cuối cùng

Cụm từ
克基拉岛Kè jī lā Dǎo

Corfu (tiếng Hy Lạp: Kerkira), đảo ở biển Ionian

Cụm từ
克国Kè guó

(Đài Loan) viết tắt của 克羅埃西亞|克罗埃西亚[Ke4 luo2 ai1 xi1 ya4] Croatia

Viết tắt
克勤克俭kè qín kè jiǎn

(thành ngữ) cần cù và tiết kiệm

Thành ngữ
克劳福德Kè láo fú dé

Crawford (thị trấn ở Texas)

Cụm từ
克劳斯Kè láo sī

Claus hoặc Klaus (tên)

Cụm từ
克劳德Kè láo dé

Claude (tên)

Cụm từ
克劳修斯Kè láo xiū sī

Rudolf Clausius (1822-1888), nhà vật lý và toán học người Đức

Cụm từ
克勒Kè lè

Keller hoặc Köhler (tên); Horst Köhler (1943-), nhà kinh tế và chính trị gia CDU của Đức, lãnh đạo IMF 2000-2004, tổng thống Đức 2004-2010

Cụm từ
克制kè zhì

kiềm chế; kiểm soát; sự kiềm chế; tự kiểm soát

Cụm từ
克利斯朵夫Kè lì sī duǒ fū

Christopher (tên)

Cụm từ
克利夫兰Kè lì fū lán

Cleveland

Cụm từ
克俭kè jiǎn

tiết kiệm; tằn tiện

Cụm từ
克仑特罗kè lún tè luō

clenbuterol

Cụm từ
克他命kè tā mìng

ketamine (từ mượn)

Cụm từ
克什米尔Kè shí mǐ ěr

Kashmir

Cụm từ
克什克腾旗Kè shí kè téng qí

kỳ Hexigten hoặc Kesigüten khoshuu ở Xích Phong 赤峰[Chi4 feng1], Nội Mông

Cụm từ
克什克腾Kè shí kè téng

kỳ Hexigten hoặc Kesigüten khoshuu ở Xích Phong 赤峰[Chi4 feng1], Nội Mông

Cụm từ

có thể; chế ngự; kiềm chế; vượt qua; gram; đơn vị diện tích đất của Tây Tạng, khoảng 6 are

Từ vựng
光面guāng miàn

mì thường trong nước dùng

Cụm từ
光卤石guāng lǔ shí

khoáng carnalit (khoáng chất clorua kali magie ngậm nước)

Cụm từ
光鲜guāng xiān

sáng sủa và gọn gàng

Cụm từ
光驱guāng qū

Ổ đĩa CD hoặc DVD; viết tắt của 光盤驅動器|光盘驱动器

Viết tắt
光风霁月guāng fēng jì yuè

nghĩa đen: gió nhẹ trăng thanh (thành ngữ); giai đoạn hòa bình và thịnh vượng; nhân vật cao quý và nhân hậu

Thành ngữ
光顾guāng gù

đến thăm (với tư cách khách hàng)

Cụm từ
光头党guāng tóu dǎng

người cạo trọc đầu

Cụm từ
光头强Guāng tóu qiáng

Nhân vật Logger Vick (Gấu Boonie); biệt danh cho người hói

Cụm từ
光头guāng tóu

đầu cạo trọc; đầu hói; đi đầu trần; không đội mũ

Cụm từ
光面内质网guāng miàn nèi zhì wǎng

lưới nội chất trơn

Cụm từ
光电效应guāng diàn xiào yìng

hiệu ứng quang điện

Cụm từ
光电子guāng diàn zǐ

quang điện tử

Cụm từ
光电二极管guāng diàn èr jí guǎn

điốt quang

Cụm từ
光电guāng diàn

quang điện

Cụm từ
光隔离器guāng gé lí qì

bộ cách ly quang (điện tử)

Cụm từ
光阴荏苒guāng yīn rěn rǎn

Thời gian trôi nhanh quá! (thành ngữ)

Thành ngữ
光阴似箭guāng yīn sì jiàn

thời gian thấm thoát thoi đưa (thành ngữ); Thời gian trôi nhanh quá!

Thành ngữ
光阴guāng yīn

thời gian có sẵn

Cụm từ
光量guāng liàng

lượng ánh sáng; độ sáng

Cụm từ