动情動情
动情 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 动情 trong tiếng Việt
trở nên phấn khích; đam mê; bị kích thích tình cảm; phải lòng; động dục (ở động vật)
trở nên phấn khích; đam mê; bị kích thích tình cảm; phải lòng; động dục (ở động vật)