动能车
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
动能车
xe có hệ thống động lực kiểu mới (lai, chạy bằng hydro, v.v.)
Giản thể动能车
Phồn thể動能車
Số chữ Hán3 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng