Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
đắp đập ngăn nước bằng đá
xương đe trong tai giữa, truyền rung động âm thanh từ xương búa đến xương bàn đạp
thớt hoặc tấm dùng để chặt
gốc ghép (thân cây được ghép cành)
cái đe
biến thể của 寨[zhai4]
đá mài; (nghĩa đen và bóng) mài giũa; rèn giũa; khuyến khích
đập ngăn nước; đá mài
bánh mài
quả cân của cân đòn; trục lăn đá; mài ngọc bằng bánh mài
xấu xí; khó coi; tồi tàn; làm nhục; chế giễu
một đống; chồng (đá)
đồi đá
mảnh vỡ
quả cân chuẩn (dùng trên cân đòn)
dùng trong 砝碼|砝码[fa3 ma3]
trục lăn đá dùng để nén đất tơi sau khi gieo hạt
(nông nghiệp) lèn chặt đất tơi xốp bằng trục lăn đá sau khi gieo hạt; trục lăn đá dùng cho mục đích này
biến thể của 碎[sui4]
nghiên cứu cẩn thận (một cuốn sách); đi sâu vào
diễn đàn thảo luận; hội thảo
thảo luận
môi trường sản xuất
nghiên cứu và sản xuất; nghiên cứu và phát triển
Advantech, công ty công nghệ
điều tra; kiểm tra và nghiên cứu
nghiên cứu và học tập
cối (bát để nghiền với chày)
khu vực nghiên cứu; lĩnh vực nghiên cứu
viện nghiên cứu; học viện