吐艳
nở rộ
nở rộ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thè lưỡi
›吐苦水tǔ kǔ shuǐbị trào dịch đắng lên miệng; nghĩa bóng: phàn nàn thảm thiết; xả nỗi khổ
›吐绶鸡tǔ shòu jīgà tây
›吐蕃Tǔ bōThổ Phồn hoặc Thổ Phạn, tên gọi cũ của Tây Tạng; triều đại Thổ Phồn của Tây Tạng thế kỷ 7-11 SCN; cũng đọc…
›吐蕃王朝Tǔ bō Wáng cháoTriều đại Tubo Tây Tạng thế kỷ 7-11 SCN
›吐丝tǔ sī(nhện, sâu bướm, tằm, v.v.) nhả tơ
›吐血tù xiěho ra máu; (thông tục) (dùng nghĩa bóng để chỉ mức độ cực kỳ tức giận hoặc thất vọng, v.v.)
›吐絮tǔ xùquả bông tách ra, lộ phần trắng bên trong
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.