吐血
吐血 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 吐血 trong tiếng Việt
ho ra máu; (thông tục) (dùng nghĩa bóng để chỉ mức độ cực kỳ tức giận hoặc thất vọng, v.v.)
ho ra máu; (thông tục) (dùng nghĩa bóng để chỉ mức độ cực kỳ tức giận hoặc thất vọng, v.v.)