Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
空性
kōng xìng

tính không

Cụm từ
空怒
kōng nù

cơn thịnh nộ trên máy bay

Cụm từ
空心面
kōng xīn miàn

mì ống

Cụm từ
空心萝卜
kōng xīn luó bo

người vô dụng

Cụm từ
空心菜
kōng xīn cài

xem 蕹菜[weng4 cai4]

Cụm từ
空心老大
kōng xīn lǎo dà

người kiêu ngạo nhưng rỗng tuếch

Cụm từ
空心球
kōng xīn qiú

quả bóng rỗng; cú ném rổ không chạm vành

Cụm từ
空心墙
kōng xīn qiáng

tường rỗng; tường rỗng ruột

Cụm từ
空心大老官
kōng xīn dà lǎo guān

nhân vật quan trọng giả; tượng trưng

Cụm từ
空心儿
kòng xīn r

biến thể er hoá của 空心[kong4 xin1]

Cụm từ
空心
kòng xīn

bị đói bụng

Cụm từ
空幻
kōng huàn

hão huyền; ảo tưởng trống rỗng; ảo giác

Cụm từ
空巢
kōng cháo

tổ trống; một ngôi nhà nơi con cái đã lớn và ra ở riêng

Cụm từ
空少
kōng shào

tiếp viên hàng không (viết tắt của 空中少爺|空中少爷[kong1 zhong1 shao4 ye5])

Viết tắt
空对空导弹
kōng duì kōng dǎo dàn

tên lửa không đối không

Cụm từ
空对地
kōng duì dì

không đối đất (tên lửa)

Cụm từ
空寂
kōng jì

trống rỗng và im lặng; hoang vắng

Cụm từ
空室清野
kōng shì qīng yě

phòng trống, ruộng sạch (thành ngữ); dọn sạch mọi thứ để địch không có gì; chính sách tiêu thổ

Thành ngữ
空客
Kōng kè

Airbus (viết tắt của 空中客車|空中客车[Kong1 zhong1 Ke4 che1])

Viết tắt
空子
kòng zi

khoảng trống; khoảng thời gian hoặc không gian trống; nghĩa bóng: khe hở; lỗ hổng

Cụm từ
空嫂
kōng sǎo

tiếp viên hàng không đã có gia đình và lớn tuổi

Cụm từ
空姐
kōng jiě

viết tắt của 空中小姐; tiếp viên hàng không; nữ tiếp viên hàng không; tiếp viên chuyến bay nữ

Viết tắt
空城计
kōng chéng jì

diệu kế thành trống (trong đó Gia Cát Lượng tỏ ra bình thản khi cho thấy thành phố không được phòng thủ, hy vọng đối thủ nghi ngờ có phục kích); kế nghi binh

Cụm từ
空地导弹
kōng dì dǎo dàn

tên lửa không đối đất

Cụm từ
空地
kòng dì

đất trống; không gian mở

Cụm từ
空喊
kōng hǎn

la hét vu vơ; nói nhảm

Cụm từ
空名
kōng míng

danh tiếng hão; danh không có thực; chỉ có tên; gọi là

Cụm từ
空口说白话
kōng kǒu shuō bái huà

hứa suông

Cụm từ
空口白话
kōng kǒu bái huà

lời hứa suông

Cụm từ
空口无凭
kōng kǒu wú píng

lời nói suông không thể làm chứng cứ (thành ngữ)

Thành ngữ