Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1386/1680

é

ngâm nga

Từ vựng
哥萨克Gē sà kè

người Cossack

Cụm từ
哥老会Gē lǎo huì

phong trào kháng chiến ngầm cuối thời nhà Thanh chống lại triều đại nhà Thanh

Cụm từ
哥罗芳gē luó fāng

(từ mượn) chloroform; tricloform CHCl3

Cụm từ
哥白尼Gē bái ní

Mikolaj Kopernik hay Nicolaus Copernicus (1473-1543), nhà thiên văn, toán học và bác học người Ba Lan

Cụm từ
哥特式gē tè shì

gothic

Cụm từ
哥特人Gē tè rén

Người Goth (ví dụ: Ostrogoth hoặc Visigoth)

Cụm từ
哥林多后书Gē lín duō Hòu shū

Thư thứ hai của Thánh Phaolô gửi tín hữu Cô-rinh-tô

Cụm từ
哥林多前书Gē lín duō qián shū

Thư thứ nhất của Thánh Phaolô gửi tín hữu Cô-rinh-tô

Cụm từ
哥林多Gē lín duō

Corinth

Cụm từ
哥本哈根Gē běn hā gēn

Copenhagen hoặc København, thủ đô của Đan Mạch

Cụm từ
哥斯达黎加Gē sī dá Lí jiā

Costa Rica

Cụm từ
哥斯拉Gē sī lā

Godzilla

Cụm từ
哥斯大黎加Gē sī dà Lí jiā

Costa Rica (Đài Loan)

Cụm từ
哥打巴鲁Gē dǎ bā lǔ

Kota Bharu, thành phố ở Malaysia giáp biên giới Thái Lan, thủ phủ bang Kelantan

Cụm từ
哥德式gē dé shì

gothic (Đài Loan)

Cụm từ
哥德巴赫猜想Gē dé bā hè cāi xiǎng

giả thuyết Goldbach trong lý thuyết số

Cụm từ
哥德堡Gē dé bǎo

Gothenburg (thành phố ở Thụy Điển)

Cụm từ
哥布林gē bù lín

yêu tinh (từ mượn)

Cụm từ
哥尼斯堡Gē ní sī bǎo

Königsberg, thành phố cảng Baltic, thủ đô Đông Phổ (đến Thế chiến II)

Cụm từ
哥大Gē Dà

Đại học Columbia (viết tắt)

Viết tắt
哥哥gē ge

anh trai; LT:個|个[ge4],位[wei4]

Cụm từ
哥吉拉Gē jí lā

Godzilla (Đài Loan)

Cụm từ
哥利亚Gē lì yà

Goliath

Cụm từ
哥儿gē r

anh em; con trai

Cụm từ
哥伦比亚特区Gē lún bǐ yà tè qū

Đặc khu Columbia, Mỹ

Cụm từ
哥伦比亚广播公司Gē lún bǐ yà Guǎng bō Gōng sī

Hệ thống Phát thanh Columbia (CBS)

Cụm từ
哥伦比亚大学Gē lún bǐ yà Dà xué

Đại học Columbia

Cụm từ
哥伦比亚Gē lún bǐ yà

Colombia; Columbia (Quận, hoặc Đại học, v.v.)

Cụm từ
哥伦布Gē lún bù

Cristóbal Colón hoặc Christopher Columbus (1451-1506); Columbus, thủ phủ của Ohio

Cụm từ
哥们儿gē men r

biến thể er hoá của 哥們|哥们[ge1 men5]

Cụm từ
哥们gē men

Các anh em!; huynh đệ; ông bạn (thân mật); anh em (cách gọi thân mật giữa nam giới)

Cụm từ

anh trai

Từ vựng
máng

biệt ngữ

Từ vựng
lòng

hót hoặc hót líu lo (của chim); âm thanh nhạc

Từ vựng
员警yuán jǐng

sĩ quan cảnh sát; cảnh sát

Cụm từ
员林镇Yuán lín Zhèn

Thị trấn Yuanlin ở huyện Changhua 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
员林Yuán lín

Thị trấn Yuanlin ở huyện Changhua 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
员工yuán gōng

nhân viên; nhân sự; nhân công

Cụm từ
员山乡Yuán shān Xiāng

Xã Yuanshan, huyện Nghi Lan 宜蘭縣|宜兰县[Yi2 lan2 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
员山Yuán shān

Thị trấn Yuanshan, huyện Nghi Lan 宜蘭縣|宜兰县[Yi2 lan2 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
员外yuán wài

địa chủ (cách dùng cũ)

Cụm từ
yuán

(hình thức kết hợp) người tham gia một lĩnh vực hoạt động nhất định; (hình thức kết hợp) thành viên

Từ vựng
mōu

moo (âm thanh bò rống)

Từ vựng
duǒ

dùng trong 吲哚[yin3 duo3]

Từ vựng
哐啷kuāng lāng

(từ tượng thanh) loảng xoảng; lạch cạch; bang; rầm; lách cách

Cụm từ
哐哐啷啷kuāng kuāng lāng lāng

(từ tượng thanh) rầm rầm; lạch cạch; loảng xoảng

Cụm từ
kuāng

(từ tượng thanh) rầm; bang; loảng xoảng

Từ vựng
hěn

biến thể cũ của 狠[hen3]; biến thể cũ của 很[hen3]; cũng được dùng để biểu thị sự tức giận

Từ vựng
gén

buồn cười; hài hước; cái gì đó khôi hài

Từ vựng
哎哟āi yō

này; ôi; trời ơi; thán từ biểu thị đau đớn hoặc ngạc nhiên

Cụm từ
哎唷āi yō

thán từ biểu thị đau đớn hoặc ngạc nhiên; cũng viết là 哎喲|哎哟

Cụm từ
哎呦āi yōu

(thán từ biểu thị sự ngạc nhiên, đau đớn, khó chịu, v.v.); Ôi trời!; Úi cha!; A!; Ối!

Cụm từ
哎呀āi yā

thán từ thể hiện sự ngạc nhiên, sốc hoặc ngưỡng mộ

Cụm từ
āi

này!; (thán từ dùng để thu hút sự chú ý hoặc biểu thị ngạc nhiên hay không tán thành)

Từ vựng
哌替啶pài tì dìng

pethidine (còn gọi là meperidine hoặc Demerol) (từ mượn)

Cụm từ
哌嗪pài qín

piperazine (y học) (từ mượn)

Cụm từ
哌啶pài dìng

piperidine (hóa học) (từ mượn)

Cụm từ
pài

dùng trong phiên âm

Từ vựng

(Quảng Đông) số nhiều cho đại từ

Từ vựng
zāi

(thán từ hoặc trợ từ nghi vấn)

Từ vựng
哈马黑拉岛Hā mǎ hēi lā Dǎo

Halmahera, một hòn đảo của Indonesia

Cụm từ
哈马尔Hā mǎ ěr

Hamar (thị trấn ở Na Uy)

Cụm từ
哈马斯Hā mǎ sī

Hamas (nhóm Palestine cực đoan)

Cụm từ
哈灵根hā líng gēn

Harlingen, Hà Lan

Cụm từ
哈雷彗星Hā léi Huì xīng

Sao chổi Halley

Cụm từ
哈里发帝国Hā lǐ fā Dì guó

Caliphate (đế quốc Hồi giáo hình thành sau khi Tiên tri Mohammed 穆罕默德 qua đời năm 632)

Cụm từ
哈里发塔Hā lǐ fā Tǎ

Burj Khalifa, tòa nhà chọc trời ở Dubai, cao 830 m

Cụm từ
哈里发hā lǐ fā

(từ mượn) caliph; cũng viết là 哈利發|哈利发[ha1 li4 fa1]

Cụm từ
哈里森·施密特Hā lǐ sēn · Shī mì tè

Harrison Schmitt (phi hành gia Apollo 17)

Cụm từ
哈里斯堡Hā lǐ sī bǎo

Harrisburg, Pennsylvania

Cụm từ
哈里Hā lǐ

Harry hoặc Hari (tên)

Cụm từ