Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1387/1680

哈达hǎ dá

khata (khăn nghi lễ của Tây Tạng hoặc Mông Cổ)

Cụm từ
哈迷Hā mí

người hâm mộ Harry Potter (tiếng lóng)

Tiếng lóng xã hội
哈迪斯Hā dí sī

Hades

Cụm từ
哈迪Hǎ dí

Hardy hoặc Hardie (tên)

Cụm từ
哈贝马斯Hā bèi mǎ sī

Jürgen Habermas (1929-), triết gia xã hội người Đức

Cụm từ
哈贝尔Hā bèi ěr

Habel, Haber hoặc Hubbell (tên); Harbel (thị trấn ở Liberia)

Cụm từ
哈丰角Hā fēng jiǎo

Mũi Ras Hafun, Somalia, điểm cực đông của châu Phi

Cụm từ
哈该书Hā gāi shū

Sách Haggai

Cụm từ
哈西纳Hā xī nà

Bà Sheikh Hasina (1947-), chính trị gia Bangladesh, thủ tướng 1996-2001 và từ 2009

Cụm từ
哈蜜瓜hā mì guā

dưa Hami (một loại dưa lưới); dưa bở ruột xanh; dưa cantaloupe; cũng viết là 哈密瓜

Cụm từ
哈苏Hā sū

Hasselblad (nhà sản xuất máy ảnh)

Cụm từ
哈萨克语Hā sà kè yǔ

ngôn ngữ Kazakh

Cụm từ
哈萨克族Hā sà kè zú

Dân tộc Kazakh ở Tân Cương

Cụm từ
哈萨克斯坦Hā sà kè sī tǎn

Kazakhstan

Cụm từ
哈萨克文Hā sà kè wén

Ngôn ngữ viết Kazakh

Cụm từ
哈萨克人Hā sà kè rén

Người Kazakh; Nhân dân tộc Kazakh

Cụm từ
哈萨克Hā sà kè

Kazakhstan; Người dân tộc Kazakh ở Trung Quốc

Cụm từ
哈蒙德Hā méng dé

Hammond (họ)

Cụm từ
哈莱姆Hā lái mǔ

khu Harlem của Manhattan

Cụm từ
哈莉·贝瑞Hā lì · Bèi ruì

Halle Berry (1966-), nữ diễn viên Mỹ

Cụm từ
哈腰hā yāo

cúi người

Cụm từ
哈罗德Hā luó dé

Harold, Harald, Harrod (tên)

Cụm từ
哈罗hā luó

hello (từ mượn)

Cụm từ
哈米尔卡Hā mǐ ěr kǎ

Hamilcar (khoảng 270-228 TCN), chính khách và tướng lĩnh Carthage

Cụm từ
哈米吉多顿Hā mǐ jí duō dùn

Armageddon (trong Khải Huyền 16:16)

Cụm từ
哈瓦那Hā wǎ nà

Havana, thủ đô của Cuba

Cụm từ
哈珀Hā pò

Harper (tên)

Cụm từ
哈特福德Hā tè fú dé

Hartford

Cụm từ
哈尔登Hā ěr dēng

Halden (thành phố ở Na Uy)

Cụm từ
哈尔滨市Hā ěr bīn shì

Harbin, thành phố cận tỉnh và thủ phủ của tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] ở đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
哈尔滨工业大学Hā ěr bīn Gōng yè Dà xué

Đại học Công nghiệp Harbin

Cụm từ
哈尔滨Hā ěr bīn

Harbin, thành phố cận tỉnh và thủ phủ của tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] ở đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
哈尔斯塔Hā ěr sī tǎ

Harstad (thành phố ở Na Uy)

Cụm từ
哈比人Hā bǐ rén

Hobbit; xem cũng 霍比特人[Huo4 bi3 te4 ren2]

Cụm từ
哈欠hā qian

ngáp

Cụm từ
哈棒hā bàng

(tiếng lóng) (Đài Loan) quan hệ tình dục bằng miệng

Tiếng lóng xã hội
哈梅内伊Hā méi nèi yī

Khamenei, Ayatollah Ali (1939-), Lãnh tụ Tối cao của Iran, còn gọi là Ali Khamenei

Cụm từ
哈桑Hā sāng

Hassan (tên người); Quận Hassan

Cụm từ
哈根达斯Hā gēn Dá sī

Häagen-Dazs

Cụm từ
哈普西科德hā pǔ xī kē dé

đàn harpsichord

Cụm từ
哈日族hā Rì zú

người yêu thích Nhật Bản (chỉ trào lưu tuổi teen mê mọi thứ Nhật Bản, ban đầu chủ yếu ở Đài Loan)

Cụm từ
哈日hā Rì

người yêu thích Nhật Bản

Cụm từ
哈摩辣Hā mó là

Thành Gomorrah

Cụm từ
哈拿Hā ná

Hannah (nhân vật trong Kinh Thánh)

Cụm từ
哈拉雷Hā lā léi

Harare, thủ đô của Zimbabwe

Cụm từ
哈拉尔五世Hā lā ěr Wǔ shì

Harald V của Na Uy

Cụm từ
哈拉子hā lā zi

(phương ngữ) nước bọt; cũng viết là 哈喇子[ha1 la2 zi5]

Cụm từ
哈拉hā lā

tán gẫu (Trung Hoa Dân Quốc)

Cụm từ
哈扣hā kòu

hardcore (từ mượn)

Cụm từ
哈恩Hā ēn

Jaén, Tây Ban Nha

Cụm từ
哈德逊河Hā dé xùn Hé

Sông Hudson, bang New York, Mỹ

Cụm từ
哈德斯Hā dé sī

Hades

Cụm từ
哈得斯Hā dé sī

Hades

Cụm từ
哈希hā xī

băm (tin học); xem thêm 散列[san3 lie4]

Cụm từ
哈布斯堡Hā bù sī bǎo

Habsburg (vương triều châu Âu)

Cụm từ
哈巴雪山Hā bā xuě shān

Núi Haba (tiếng Nakhi: hoa vàng), ở Lệ Giang 麗江|丽江, tây bắc Vân Nam

Cụm từ
哈巴谷书Hā bā gǔ shū

Sách Habakkuk

Cụm từ
哈巴罗夫斯克Hā bā luó fū sī kè

thành phố và tỉnh Khabarovsk ở viễn đông Nga, giáp với tỉnh Hắc Long Giang của Trung Quốc

Cụm từ
哈巴狗hǎ bā gǒu

chó Bắc Kinh; (bóng) kẻ nịnh hót; tay sai

Cụm từ
哈巴河县Hā bā hé xiàn

huyện Habahe hoặc Qaba nahiyisi thuộc châu Altay 阿勒泰地區|阿勒泰地区[A1 le4 tai4 di4 qu1], Tân Cương

Cụm từ
哈巴河Hā bā hé

huyện Habahe hoặc Qaba nahiyisi thuộc châu Altay 阿勒泰地區|阿勒泰地区[A1 le4 tai4 di4 qu1], Tân Cương

Cụm từ
哈尼族Hā ní zú

nhóm dân tộc Hà Nhì

Cụm từ
哈尼hā ní

honey (cách gọi thân mật) (từ mượn)

Cụm từ
哈密瓜hā mì guā

dưa Hami (một loại dưa lưới); dưa bở ruột xanh; dưa lưới

Cụm từ
哈密市Hā mì Shì

Hami, thành phố cấp địa khu ở Tân Cương

Cụm từ
哈密Hā mì

Hami, thành phố cấp địa khu ở Tân Cương

Cụm từ
哈季奇Hā jì qí

Goran Hadžić (1958-2016), lãnh đạo người Serbi Croatia cho đến năm 1994, tội phạm chiến tranh bị truy tố

Cụm từ
哈姆雷特Hā mǔ léi tè

Hamlet (tên gọi); bi kịch Hamlet, Hoàng tử Đan Mạch khoảng năm 1601 của William Shakespeare 莎士比亞|莎士比亚

Cụm từ
哈奴曼Hā nú màn

Hanuman, thần khỉ trong sử thi Ramayana của Ấn Độ

Cụm từ
哈士蟆hà shi má

ếch nâu Trung Quốc (Rana chensinensis) (từ mượn từ tiếng Mãn); phiên âm Đài Loan [ha1 shi4 ma2]

Cụm từ
哈士奇hā shì qí

chó husky (chó kéo xe)

Cụm từ
哈啰出行Hā luō Chū xíng

Hellobike, nền tảng dịch vụ giao thông

Cụm từ