哪吒
Na Tra, vị thần hộ mệnh
Na Tra, vị thần hộ mệnh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
có liên quan gì đến chuyện đó?; liên quan gì đến nhau?
›哪儿的话nǎ r de huà(thông tục) không có gì đâu (biểu đạt khiêm tốn từ chối lời khen); đừng nhắc đến làm gì
›哪怕nǎ pàthậm chí; dù cho; mặc dù; không quan trọng như thế nào
›哪儿nǎ rở đâu?; bất cứ đâu; nơi nào đó; (dùng trong câu hỏi tu từ) làm sao có thể ...?; làm sao có thể ... được?
›哪知nǎ zhīai mà ngờ được?; một cách bất ngờ
›哪像nǎ xiàngkhông giống; trái ngược với
›哪知道nǎ zhī dàoai mà nghĩ rằng ...?
›哪个nǎ genào; ai
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.