Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
簌簌
sù sù

âm thanh rất nhẹ; xào xạc (từ tượng thanh); chảy xuống (nước mắt); cây cối mọc um tùm

Cụm từ

thảm thực vật rậm rạp; cái rây

Từ vựng
guǐ

đồ đựng thức ăn bằng đồng cổ có miệng tròn và hai hoặc bốn quai; giỏ tròn bằng tre

Từ vựng
簉室
zào shì

thê thiếp

Cụm từ
zào

phó; cấp dưới; thê thiếp

Từ vựng
簇茎石竹
cù jīng shí zhú

cẩm chướng phương bắc hoặc cẩm chướng bắc; Dianthus repens (thực vật)

Cụm từ
簇新
cù xīn

mới tinh; mới cáu cạnh

Cụm từ
簇拥
cù yōng

vây quanh; hộ tống

Cụm từ
簇射
cù shè

phóng ra (bức xạ, hạt, v.v.)

Cụm từ

đông đúc; giá cho tằm; thu thập tán lá; bó; từ chỉ các vật kết thành búi

Từ vựng
kòu

khung cán cửi dệt

Từ vựng

ngôi nhà nhỏ nối với nhà lớn

Từ vựng

cái rây; rây, lọc

Từ vựng

chiếu cói

Từ vựng
篾条
miè tiáo

dải tre

Cụm từ
篾席
miè xí

chiếu đan từ dải tre

Cụm từ
篾匠
miè jiàng

thợ thủ công làm đồ từ dải tre

Cụm từ
miè

lớp ngoài của thân tre (hoặc sậy hoặc cao lương); dải tre mỏng

Từ vựng
dōu

giỏ làm từ tre, mây hoặc liễu; kiệu dùng trên núi (Quảng Đông)

Từ vựng
zuǎn

(văn học) biên soạn (biến thể của 纂[zuan3])

Từ vựng
zhuàn

sáng tác; biên soạn; đồ ăn; món ngon

Từ vựng
suǎn

giỏ tre cổ dùng đựng thức ăn; biến thể của 匴[suan3]; đồ đựng nón bằng tre

Từ vựng
篷顶
péng dǐng

mái che; mái nhà; trần nhà

Cụm từ
篷车
péng chē

xe tải có mui; xe caravan; xe van

Cụm từ
篷盖布
péng gài bù

vải buồm

Cụm từ
篷布
péng bù

bạt

Cụm từ
péng

buồm

Từ vựng
yān

trúc đen

Từ vựng

sáo

Từ vựng
筚门闺窦
bì mén guī dòu

cửa liễu, cửa sổ lỗ (thành ngữ); nghĩa bóng: căn nhà tồi tàn; sống trong nghèo khó

Thành ngữ