Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
âm thanh rất nhẹ; xào xạc (từ tượng thanh); chảy xuống (nước mắt); cây cối mọc um tùm
thảm thực vật rậm rạp; cái rây
đồ đựng thức ăn bằng đồng cổ có miệng tròn và hai hoặc bốn quai; giỏ tròn bằng tre
thê thiếp
phó; cấp dưới; thê thiếp
cẩm chướng phương bắc hoặc cẩm chướng bắc; Dianthus repens (thực vật)
mới tinh; mới cáu cạnh
vây quanh; hộ tống
phóng ra (bức xạ, hạt, v.v.)
đông đúc; giá cho tằm; thu thập tán lá; bó; từ chỉ các vật kết thành búi
khung cán cửi dệt
ngôi nhà nhỏ nối với nhà lớn
cái rây; rây, lọc
chiếu cói
dải tre
chiếu đan từ dải tre
thợ thủ công làm đồ từ dải tre
lớp ngoài của thân tre (hoặc sậy hoặc cao lương); dải tre mỏng
giỏ làm từ tre, mây hoặc liễu; kiệu dùng trên núi (Quảng Đông)
(văn học) biên soạn (biến thể của 纂[zuan3])
sáng tác; biên soạn; đồ ăn; món ngon
giỏ tre cổ dùng đựng thức ăn; biến thể của 匴[suan3]; đồ đựng nón bằng tre
mái che; mái nhà; trần nhà
xe tải có mui; xe caravan; xe van
vải buồm
bạt
buồm
trúc đen
sáo
cửa liễu, cửa sổ lỗ (thành ngữ); nghĩa bóng: căn nhà tồi tàn; sống trong nghèo khó